Thành viên trực tuyến

15 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    MAKING FRIENDS

    Kết bạn

    Đây là một số câu dùng khi gặp gỡ người lạ, bao gồm giới thiệu và một số các chủ đề đơn giản khác.


    Introductions - Giới thiệu

    what's your name? tên bạn là gì?
     
    my name's ... tên mình là …
    Chris Chris
    Emily Emily
     
    I'm ... mình là …
    Ben Ben
    Sophie Sophie
     
    this is ... đây là …
    Lucy Lucy
    my wife vợ mình
    my husband chồng mình
    my boyfriend bạn trai mình
    my girlfriend bạn gái mình
    my son con trai mình
    my daughter con gái mình
     
    I'm sorry, I didn't catch your name xin lỗi, mình không nghe rõ tên bạn
     
    do you know each other? các bạn có biết nhau trước không?
     
    nice to meet you rất vui được gặp bạn
    pleased to meet you rất vui được gặp bạn
     
    how do you do? rất hân hạnh được làm quen(cách nói trang trọng dùng khi gặp ai đó lạ; cách trả lời cho câu này là how do you do?)
     
    how do you know each other? các bạn biết nhau trong trường hợp nào ?
    we work together bọn mình làm cùng nhau
    we used to work together bọn mình đã từng làm cùng nhau
    we were at school together bọn mình đã học phổ thông cùng nhau
    we're at university together bọn mình đang học đại học cùng nhau
    we went to university together bọn mình đã học đại học cùng nhau
    through friends qua bạn bè

    Where are you from? - Bạn từ đâu đến?

    where are you from? bạn từ đâu đến?
    where do you come from? bạn từ đâu đến?
    whereabouts are you from? bạn từ đâu đến?
     
    I'm from ... mình đến từ …
    England nước Anh
     
    whereabouts in ... are you from? bạn đến từ nơ nào ở … ?
    Canada Canada
     
    what part of ... do you come from? bạn đến từ nơi nào ở …?
    Italy Ý
     
    where do you live? bạn sống ở đâu?
    I live in ... mình sống ở …
    London Luân Đôn
    France Pháp
     
    I'm originally from Dublin but now live in Edinburgh mình gốc Dublin nhưng giờ mình sống ở Edinburgh
     
    I was born in Australia but grew up in England mình sinh ra ở Úc, nhưng lớn lên ở Anh

    Further conversation - Tiếp tục hội thoại

    what brings you to ...? điều gì đã đem bạn đến … ?
    England nước Anh
    I'm on holiday mình đi nghỉ
    I'm on business mình đi công tác
    I live here mình sống ở đây
    I work here mình làm việc ở đây
    I study here mình học ở đây
     
    why did you come to ...? tại sao bạn lại đến …?
    the UK vương quốc Anh
    I came here to work mình đến đây làm việc
    I came here to study mình đến đây học
    I wanted to live abroad mình muốn sống ở nước ngoài
     
    how long have you lived here? bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
    I've only just arrived mình vừa mới đến
    a few months vài tháng
    about a year khoảng một năm
    just over two years khoảng hơn hai năm
    three years ba năm
     
    how long are you planning to stay here? bạn định sống ở đây bao nhiêu lâu ?
    until August đến tháng Tám
    a few months một vài tháng
    another year một năm nữa
    I'm not sure mình không chắc lắm
     
    do you like it here? bạn có thích ở đây không?
    yes, I love it! có chứ, mình thích lắm
    I like it a lot mình rất thích
    it's OK cũng được
     
    what do you like about it? bạn thích ở đây ở điểm nào ?
    I like the ... mình thích ...
    food đồ ăn
    weather thời tiết
    people con người

    Ages and birthdays - Tuổi tác và sinh nhật


    how old are you? bạn bao nhiêu tuổi rồi?
    I'm ... mình …
    twenty-two hai hai
    thirty-eight ba tám

    Chú ý là bạn cũng có thể dùng thêm từ “years old (tuổi)” đằng sau, ví dụ “I'm forty-seven years old (tôi bốn bảy tuổi)”, tuy nhiên trong văn nói rất ít dùng.

    when's your birthday? bạn sinh nhật vào ngày nào?
    it's ... mình sinh nhật ngày …
    16 May (đọc là "the sixteenth of May" hoặc"May the sixteenth") 16 tháng 5
    2 October (đọc là "the second of October" hoặc"October the second") 2 tháng 10

    Living arrangements - Sắp xếp cuộc sống

    who do you live with? bạn ở với ai?
    do you live with anybody? bạn có ở với ai không?
     
    I live with ... mình ở với ...
    my boyfriend bạn trai
    my girlfriend bạn gái
    my partner người yêu/bạn đời
    my husband chồng
    my wife vợ
    my parents bố mẹ
    a friend một người bạn
    friends các bạn
    relatives họ hàng
     
    do you live on your own? bạn ở một mình à?
    I live on my own mình ở một mình
     
    I share with one other person mình ở chung với một người nữa
    I share with ... others mình ở chung với … người nữa
    two hai
    three ba

    Asking for contact details - Hỏi địa chỉ liên lạc

    what's your phone number? số điện thoại của bạn là gì?
    what's your email address? địa chỉ email của bạn là gì?
    what's your address? địa chỉ của bạn là gì?
     
    could I take your phone number? cho mình số điện thoại của bạn được không?
    could I take your email address? cho mình địa chỉ email của bạn được không?
     
    are you on ...? bạn có dùng … không?
    Facebook Facebook
    MySpace MySpace
    Skype Skype
    MSN MSN
     
    what's your username? tên truy cập của bạn là gì?

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:46 11/09/2012
    Số lượt xem: 292
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online