Thành viên trực tuyến

25 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    COMMON ENGLISH SENTENCES

    Các câu nói thường dùng khác

    Đây là một số câu tiếng Anh thông dụng khác được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau.


    OK được rồi
    of course tất nhiên rồi
    of course not tất nhiên là không rồi
     
    that's fine được rồi
    that's right đúng rồi
     
    sure chắc chắn rồi
    certainly chắc chắn rồi
    definitely nhất định rồi
    absolutely nhất định rồi
     
    as soon as possible càng nhanh càng tốt
     
    that's enough thế là đủ rồi
     
    it doesn't matter không sao
    it's not important không quan trọng đâu
    it's not serious không nghiêm trọng đâu
    it's not worth it không đáng đâu
     
    I'm in a hurry mình đang vội
    I've got to go mình phải đi đây
    I'm going out mình đi ra ngoài bây giờ
     
    sleep well ngủ ngon nhé
    same to you! cậu cũng thế nhé!
     
    me too mình cũng vậy
    not bad không tệ
     
    I like ... mình thích…
    him anh ấy
    her cô ấy
    it
     
    I don't like ... mình không thích…
    him anh ấy
    her cô ấy
    it

    Thanks and apologies - Lời cảm ơn và xin lỗi

    thanks for your ... cám ơn cậu đã…
    help giúp đỡ
    hospitality đón tiếp nhiệt tình
    email gửi email
     
    I'm sorry mình xin lỗi
    I'm really sorry mình thực sự xin lỗi
     
    sorry I'm late xin lỗi mình đến muộn
    sorry to keep you waiting xin lỗi vì đã bắt cậu phải chờ đợi
    sorry for the delay xin lỗi vì đã trì hoãn

    Exclamations - Lời cảm thán

    look! nhìn kìa!
    great! tuyệt quá!
    come on! thôi nào!
    only joking! or just kidding! mình chỉ đùa thôi!
    bless you! (after a sneeze) chúa phù hộ cho cậu! (sau khi ai đó hắt xì hơi)
    that's funny! hay quá!
    that's funny, ... lạ thật,…
    that's life! đời là thế đấy!
    damn it! mẹ kiếp!

    Common questions - Các câu hỏi thông dụng

    where are you? cậu ở đâu?
     
    what's this? đây là cái gì?
    what's that? kia là cái gì?
    what's this called? cái này gọi là gì?
     
    is anything wrong? có vấn đề gì không?
    what's the matter? có việc gì vậy?
    is everything OK? mọi việc có ổn không?
     
    have you got a minute? cậu có rảnh 1 lát không?
     
    have you got a pen I could borrow? cậu có cái bút nào không cho mình mượn?
     
    really? thật à?
    are you sure? bạn có chắc không?
     
    why? tại sao?
    why not? tại sao không?
     
    what's going on? chuyện gì đang xảy ra thế?
    what's happening? chuyện gì đang xảy ra thế?
    what happened? đã có chuyện gì vậy?
     
    what? cái gì?
    where? ở đâu?
    when? khi nào?
    who? ai?
    how? làm thế nào?

    Instructions - Chỉ dẫn

    come in! mời vào!
    please sit down xin mời ngồi!
    could I have your attention, please? xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe!
     
    let's go! đi nào!
    hurry up! nhanh lên nào!
    get a move on! nhanh lên nào!
     
    calm down bình tĩnh nào
    steady on! chậm lại nào!
     
    hang on a second chờ một lát
    hang on a minute chờ một lát
    one moment, please xin chờ một lát
    just a minute chỉ một lát thôi
    take your time cứ từ từ thôi
     
    please be quiet xin hãy trật tự
    shut up! im đi!
    stop it! dừng lại đi!
     
    don't worry đừng lo
    don't forget đừng quên nhé
     
    help yourself cứ tự nhiên
    go ahead cứ tự nhiên
    let me know! hãy cho mình biết!

    Nếu bạn muốn mời ai đó đi qua cửa trước bạn, bạn có thể nói một cách lịch sự như sau:

    after you! cậu đi trước đi!

    congratulations! xin chúc mừng!
    well done! làm tốt lắm!
    good luck! thật là may mắn!
     
    bad luck! thật là xui xẻo!
    never mind! không sao!
    what a pity! or what a shame! tiếc quá!
     
    happy birthday! chúc mừng sinh nhật!
    happy New Year! chúc mừng Năm mới!
    happy Easter! chúc Phục sinh vui vẻ!
    happy Christmas! or merry Christmas! chúc Giáng sinh vui vẻ!
    happy Valentine's Day! chúc Valentine vui vẻ!
     
    glad to hear it rất vui khi nghe điều đó
    sorry to hear that rất tiếc khi nghe điều đó

    Congratulations and commiserations - Chúc mừng và khen ngợi

    Languages and communication - Ngôn ngữ và giao tiếp

    what languages can you speak? cậu có thể nói những ngôn ngữ nào?
     
    I speak ... mình nói tiếng …
    French, Spanish, and a little Russian Pháp, Tây Ban Nha và một chút tiếng Nga
    fluent German Đức trôi chảy
     
    I can get by in ... mình có thể cố gắng nói được một chút...
    Italian tiếng Tây Ban Nha
     
    I'm learning ... mình đang học tiếng …
    Chinese Trung Quốc
     
    where did you learn your English? cậu đã học tiếng Anh ở đâu?
    at school ở trường phổ thông
    at university ở trường đại học
    I took a course mình đã theo học một khóa
    I taught myself mình tự học
     
    do you understand? cậu có hiểu không?
    did you understand? cậu có hiểu mình đã nói gì không?
     
    yes, I understood có, mình hiểu mà
    sorry, I didn't understand xin lỗi, mình không hiểu
     
    how do you say ... in English? cậu nói ... thế nào trong tiếng Anh?
    how do you spell that? cậu đánh vần từ đó thế nào?
    how do you pronounce this word? cậu phát âm từ này thế nào?
     
    you speak very good English cậu nói tiếng Anh rất tốt
    your English is very good tiếng Anh của cậu rất tốt
     
    I'm a little out of practice mình ít luyện tập
    I'd like to practise my ... mình muốn luyện tiếng …
    Portuguese Bồ Đào Nha
     
    let's speak in ... hãy nói bằng tiếng …
    English Anh
    Italian Ý

    Nếu bạn không nghe thấy ai đó đã nói gì, cách nói lịch sự nhất là:

    sorry? or excuse me? xin lỗi, cậu đã nói gì?

    Expressing needs and feelings - Thể hiện nhu cầu và tình cảm

    I'm tired mình mệt
    I'm exhausted mình kiệt sức rồi
     
    I'm hungry mình đói
    I'm thirsty mình khát
     
    I'm bored mình chán
    I'm worried mình lo lắng
     
    I'm looking forward to it mình rất mong chờ điều đó
     
    I'm in a good mood mình đang rất vui
    I'm in a bad mood tâm trạng mình không được tốt
     
    I can't be bothered mình chẳng muốn làm gì cả

    More ways to greet or say goodbye to someone - Các cách nói khác khi chào gặp mặt và tạm biệt

    welcome! nhiệt liệt chào mừng!
    welcome to ... chào mừng cậu đến với …
    England nước Anh
     
    long time no see! lâu lắm rồi không gặp!
     
    all the best! chúc mọi điều tốt đẹp!
    see you tomorrow! hẹn gặp lại ngày mai!

    Asking and expressing opinions - Hỏi và thể hiện quan điểm

    what do you think? cậu nghĩ thế nào?
     
    I think that ... mình nghĩ là …
    I hope that ... mình hi vọng là …
    I'm afraid that ... mình sợ là …
    in my opinion, ... theo quan điểm của mình, …
     
    I agree mình đồng ý
    I disagree or I don't agree mình không đồng ý
     
    that's true đúng rồi
    that's not true không đúng
     
    I think so mình nghĩ vậy
    I hope so mình hi vọng vậy
     
    you're right cậu nói đúng
    you're wrong cậu sai rồi
     
    I don't mind mình không phản đối đâu
    it's up to you tùy cậu thôi
    that depends cũng còn tùy
     
    that's interesting hay đấy

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:42 11/09/2012
    Số lượt xem: 262
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online