Thành viên trực tuyến

38 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    URGENT SITUATIONS

    Các trường hợp khẩn cấp

    Đây là một số cụm từ và câu cảm thán sử dụng trong các tình huống khẩn cấp hoặc các tình huống khó khăn khác. Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng!

    Chú ý là trong tình huống vô cùng khẩn cấp, bạn có thể liên hệ các dịch vụ khẩn cấp bằng cách gọi 999 ở Anh, 911 ở Mỹ và Canada.


    help! cứu tôi với!
     
    be careful! cẩn thận!
     
    look out! or watch out! cẩn thận!
     
    please help me hãy giúp tôi với

    Medical emergencies - Cấp cứu y tế

    call an ambulance! gọi xe cấp cứu đi!
    I need a doctor tôi cần bác sĩ
     
    there's been an accident đã có tai nạn xảy ra
    please hurry! nhanh lên!
     
    I've cut myself tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)
    I've burnt myself tôi vừa bị bỏng (tự mình làm bỏng)
     
    are you OK? bạn có ổn không?
    is everyone OK? mọi người có ổn không?

    Crime - Tội phạm

    stop, thief! dừng lại, tên trộm kia!
    call the police! hãy gọi công an!
     
    my wallet's been stolen tôi vừa bị mất ví (ví nam)
    my purse has been stolen tôi vừa bị mất ví (ví nữ)
    my handbag's been stolen tôi vừa bị mất túi
    my laptop's been stolen tôi vừa bị mất laptop
     
    I'd like to report a theft tôi muốn báo cáo mất trộm
    my car's been broken into ô tô của tôi vừa bị đột nhập
     
    I've been mugged tôi vừa bị cướp
    I've been attacked tôi vừa bị tấn công
     
    fire! cháy!
    call the fire brigade! hãy gọi cứu hỏa!
     
    can you smell burning? anh/chị có ngửi thấy mùi khét không?
     
    there's a fire có cháy
    the building's on fire tòa nhà đang bốc cháy

    Fire - Hỏa hoạn

    Other difficult situations - Các tình huống khó khăn khác

    I'm lost tôi bị lạc
    we're lost chúng tôi bị lạc
     
    I can't find my ... tôi không tìm thấy … của tôi
    keys chìa khóa
    passport hộ chiếu
    mobile điện thoại
     
    I've lost my ... tôi vừa đánh mất … của tôi
    wallet ví (ví nam)
    purse ví (ví nữ)
    camera máy ảnh
     
    I've locked myself out of my ... tôi vừa tự khóa mình ở ngoài …
    car ô tô
    room phòng
     
    please leave me alone hãy để tôi yên
    go away! biến đi!

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:43 11/09/2012
    Số lượt xem: 272
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online