Thành viên trực tuyến

38 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    BASIC SENTENCES

    Những câu cơ bản

    Đây là một số câu tiếng Anh cơ bản sử dụng trong hội thoại hàng ngày, và những cụm từ thường gặp viết trên biển hiệu.


    yes vâng/có
    no không
    maybe or perhaps có lẽ
     
    please làm ơn
     
    thanks cảm ơn
    thank you cảm ơn anh/chị
     
    thanks very much cảm ơn rất nhiều
    thank you very much cảm ơn anh/chị rất nhiều

    Dưới đây là các cách trả lời lịch sự khi người khác cảm ơn bạn.

    you're welcome không có gì
    don't mention it không có gì
    not at all không có gì

    Saying hello and goodbye - Chào hỏi và chào tạm biệt

    Đây là những cách chào hỏi khác nhau:

    hi chào (khá thân mật)
    hello xin chào
     
    good morning chào buổi sáng (dùng trước buổi trưa)
    good afternoon chào buổi chiều (dùng từ trưa đến 6 giờ chiều)
    good evening chào buổi tối (dùng sau 6 giờ tối)

    Dưới đây là các cách khác nhau bạn có thể dùng khi nói tạm biệt:

    bye tạm biệt
    goodbye tạm biệt
    goodnight chúc ngủ ngon
     
    see you! hẹn gặp lại!
    see you soon! hẹn sớm gặp lại!
    see you later! hẹn gặp lại sau!
     
    have a nice day! chúc một ngày tốt lành!
    have a good weekend! chúc cuối tuần vui vẻ!

    Getting someone's attention and apologising - Thu hút sự chú ý và xin lỗi ai đó

    excuse me xin lỗi (dùng để thu hút sự chú ý của ai đó, bước qua ai đó, hoặc để xin lỗi)
    sorry xin lỗi

    Nếu ai đó xin lỗi bạn, bạn có thể trả lời bằng một trong các cách sau:

    no problem không sao
    it's OK or that's OK không sao
    don't worry about it anh/chị đừng lo về việc đó

     
    do you speak English? anh/chị có nói tiếng Anh không?
     
    I don't speak English tôi không nói tiếng Anh
    I don't speak much English tôi không nói được nhiều tiếng Anh đâu
    I only speak very little English tôi chỉ nói được một chút xíu tiếng Anh thôi
    I speak a little English tôi nói được một ít tiếng Anh thôi
     
    please speak more slowly anh/chị nói chậm hơn được không?
    please write it down anh/chị viết vào giấy được không?
    could you please repeat that? anh/chị có thể nhắc lại được không?
     
    I understand tôi hiểu rồi
    I don't understand tôi không hiểu

    Making yourself understood - Để người khác hiểu mình khi nói tiếng Anh

    Other basic phrases - Những câu cơ bản khác

    I know tôi biết
    I don't know tôi không biết
     
    excuse me, where's the toilet? xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
    excuse me, where's the Gents? xin lỗi, nhà vệ sinh nam ở đâu?
    excuse me, where's the Ladies? xin lỗi, nhà vệ sinh nữ ở đâu?

    Things you might see - Những dòng chữ bạn có thể gặp

    Entrance Lối vào
    Exit Lối ra
    Emergency exit Lối thoát hiểm
     
    Push Đẩy vào
    Pull Kéo ra
     
    Toilets Nhà vệ sinh
    WC Nhà vệ sinh
    Gentlemen (thường viết tắt là Gents) Nhà vệ sinh nam
    Ladies Nhà vệ sinh nữ
    Vacant Không có người
    Occupied or Engaged Có người
     
    Out of order Hỏng
    No smoking Không hút thuốc
    Private Khu vực riêng
    No entry Miễn vào

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:40 11/09/2012
    Số lượt xem: 275
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online