Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHUYỂN ĐỔI TỪ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (VÀ NGƯỢC LẠI)

    * Dạng 1: S + HTHT (phủ định) + for + thời gian It’s + thời gian ….+ since …+ last + QKĐ (khẳng định) Ex: I haven’t seen my father for one month. – It is one month since I last saw my father. Tom hasn’t had his hair cut for over three months. –...

    PASSIVE VOICE

    " Câu bị động (passive voice) " Trong tiếng Anh, người ta rất hay dùng câu bị động. Khác với ở câu chủ động chủ ngữ thực hiện hành động, trong câu bị động chủ ngữ nhận tác động của hành động. Câu bị động được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là bản thân hành động đó. Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động. Nếu là loại động từ...

    GERUND AND PRESENT PARTICIPLE

    " GERUND AND PRESENT PARTICIPLE(Danh động từ và Hiện tại phân từ) " I. Gerund (Danh động từ) 1. Hình thức: V-ing 2. Chức năng: Danh động từ có thể làm: - Chủ từ (Subject) Ex: Collecting stamps is my hobby. - Túc từ của động từ: Ex: She enjoys watching cartoons. - Túc từ của giới từ: Ex: He is interested in learning English. - Bổ ngữ cho chủ từ (Subject Complement) Ex: Her joy is helping the homeless. - Ngữ đồng vị (Appositive) Ex: My hobby, playing table tennis, makes...

    TAG QUESTIONS

    1) Câu đầu là I WISH: - Dùng MAY - Ví dụ: - I wish to study English, may I ? 2) Chủ từ là ONE: Dùng you hoặc one Ví dụ: One can be one’s master, can’t you/one? 3) Câu đầu có MUST: Must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau - Must chỉ sự cần thiết: => dùng needn’t Ví dụ: They must study hard, needn’t they? - Must chỉ sự cấm đoán: => dùng must ...

    CÂU HỎI ĐUÔI

    Công thức : S + V + O , [] + ĐẠI TỪ ? Trong đó : Đại từ : Lấy chủ từ câu đầu đổi thành đại từ Đàn ông ---> he Đàn bà ----> she Vật (số ít ) --- -> it There --- -> there This --- -> it That --- -> it These --- -> they Those --- -> they Số nhiều ----> they Các đại từ như : they, he she ... thì giữ nguyên [] : nhìn ở câu đầu nếu có động...

    Câu trực tiếp và câu gián tiếp

    " " Trong câu trực tiếp thông tin đi từ người thứ nhất đến thẳng người thứ hai (người thứ nhất nói trực tiếp với người thứ hai). He said "I bought a new motorbike for myself yesterday". Trong câu gián tiếp thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba. Khi đó câu có biến đổi về mặt ngữ pháp. He said he had bought a new motorbike for himself the day before. Để biến đổi một câu trực tiếp...

    Các Thì Trong Tiếng Anh

    7163438 " " Như đã đề cập ở phần cấu trúc chung của câu, ngữ động từ tiếng Anh gồm có một động từ chính và một hoặc nhiêu trợ động từ. Động từ trong tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ (Past) Hiện tại (Present) Tương lai (Future) Mỗi thời chính lại chia thành nhiều thời nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động. " 1.Present tenses (các thời hiện tại) " ucwords(" Simple Present (thời hiện tại thường) ") Dùng để diễn đạt một hành động mang...

    Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

    7163424 " " Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều) The worker works very well. số ít số ít The workers work very well. số nhiều số nhiều " 1 Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi động...

    Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)

    " " " 1 Need " ucwords(" 1.1 Need dùng như một động từ thường: ") a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống: My friend needs to learn Spanish. He will need to drive alone tonight. John needs to paint his house. b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống. The grass needs cutting ...

    Một số các động từ đặc biệt khác

    " " Đó là những động từ ở trong các mẫu câu khác nhau sẽ có ý nghĩa khác nhau. * agree to do smt: đồng ý làm gì He agreed to leave early tomorrow morning. * agree to one's doing smt: đồng ý với việc ai làm gì. He agreed to my leaving early tomorrow morning. * Mean to do smt: định làm gì. ...

    Một số ngữ động từ thường gặp

    " " * To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt. * To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề * To call on: yêu cầu / đến thăm * To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after) * To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về * To check out: điều tra, xem xét. * To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) check in. ...

    Cách sử dụng to say, to tell

    " " Hai động từ này có nghĩa giống nhau nhưng cách dùng khác nhau. Nếu sau chủ ngữ không có một tân ngữ gián tiếp nào (tức là ta không đề cập đến đối tượng nào nghe trong câu) thì phải dùng to say, ngược lại thì dùng to tell. S + say + (that) + S + V... He says that he is busy today. Henry says that he has already done his homework. Nhưng nếu sau chủ ngữ có một tân ngữ gián...

    Verb combination (Infinitive vs -ing form)

    " " A. -ing and infinitive (1): verb + -ing form or infinitive 1. Verbs followed by -ing form avoid consider delay deny dislike enjoy finish can’t help involve justify like (=enjoy) look forward to mind miss postpone practice risk suggest can’t stand carry on put off We delayed launching the product because of technical problems. I look forward to meeting you next week. I don’t mind staying late. I really enjoy travelling abroad Note. In the expression look forward to, the word...

    Phân biệt see, look và watch

    " " Thính giả Muhammed Nadeem từ Pakistin hỏi: Sự khác nhau giữa động từ 'look', 'see' và 'watch' là gì? Karen Adams trả lời: Look, See và Watch là những động từ dường như có vẻ giống nhau, đều nói về những cách khác nhau khi dùng tới mắt để nhìn. Tuy nhiên có hai sự khác biệt rất quan trọng, tùy thuộc vào việc bạn chủ định nhìn hay xem và bạn chăm chú tới đâu. Khi chúng ta nói 'see' chúng ta thường nói về những thứ...

    Một số cấu trúc cầu khiến (causative)

    " " " 25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì " I’ll have Peter fix my car. I’ll get Peter to fix my car. " 25.2 To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê người khác " I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc - chứ không phải tôi tự cắt) I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch vụ - không phải tự rửa)...

    Bảng các động từ bất quy tắc

    " " Present Past Past Participle Meaning be was, were been become became become begin began begun blow blew blown break broke broken bring brought brought build built built burst burst burst buy bought bought catch caught caught choose chose chosen come came come cut cut cut deal dealt dealt do did done drink drank drunk drive drove driven eat ate eaten fall fell fallen feed fed fed feel felt felt fight fought fought find found found fly flew flown forbid forbade forbidden forget forgot ...

    Cách sử dụng các động từ tiếng Anh đặc biệt

    " " Một số động từ tiếng Anh đặc biệt có cách dùng khác so với các động từ còn lại. 1. Remember: - Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại. I remember closing the door. - Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì. Remember to close the door after class. 2. Stop: - Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm I stopped smoking 2 months ago. - Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì I’m working in...

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online