CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHUYỂN ĐỔI TỪ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (VÀ NGƯỢC LẠI)
* Dạng 1:
S + HTHT (phủ định) + for + thời gian
It’s + thời gian ….+ since …+ last + QKĐ (khẳng định)
Ex: I haven’t seen my father for one month.
– It is one month since I last saw my father.
Tom hasn’t had his hair cut for over three months.
–...
PASSIVE VOICE
"
Câu bị động (passive voice)
"
Trong tiếng Anh, người ta rất hay dùng câu bị động. Khác với ở câu chủ động chủ ngữ thực hiện hành động, trong câu bị động chủ ngữ nhận tác động của hành động. Câu bị động được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là bản thân hành động đó. Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động.
Nếu là loại động từ...
GERUND AND PRESENT PARTICIPLE
"
GERUND AND PRESENT PARTICIPLE(Danh động từ và Hiện tại phân từ)
"
I. Gerund (Danh động từ)
1. Hình thức: V-ing
2. Chức năng: Danh động từ có thể làm: - Chủ từ (Subject) Ex: Collecting stamps is my hobby.
- Túc từ của động từ: Ex: She enjoys watching cartoons.
- Túc từ của giới từ:
Ex: He is interested in learning English.
- Bổ ngữ cho chủ từ (Subject Complement) Ex: Her joy is helping the homeless.
- Ngữ đồng vị (Appositive)
Ex: My hobby, playing table tennis, makes...
TAG QUESTIONS
1) Câu đầu là I WISH:
- Dùng MAY
- Ví dụ:
- I wish to study English, may I ?
2) Chủ từ là ONE:
Dùng you hoặc one
Ví dụ:
One can be one’s master, can’t you/one?
3) Câu đầu có MUST:
Must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau
- Must chỉ sự cần thiết: => dùng needn’t
Ví dụ:
They must study hard, needn’t they?
- Must chỉ sự cấm đoán: => dùng must
...
CÂU HỎI ĐUÔI
Công thức :
S + V + O , [] + ĐẠI TỪ ?
Trong đó :
Đại từ : Lấy chủ từ câu đầu đổi thành đại từ
Đàn ông ---> he
Đàn bà ----> she
Vật (số ít ) --- -> it
There --- -> there
This --- -> it
That --- -> it
These --- -> they
Those --- -> they
Số nhiều ----> they
Các đại từ như : they, he she ... thì giữ nguyên
[] : nhìn ở câu đầu nếu có động...
Câu trực tiếp và câu gián tiếp
"
"
Trong câu trực tiếp thông tin đi từ người thứ nhất đến thẳng người thứ hai (người thứ nhất nói trực tiếp với người thứ hai).
He said "I bought a new motorbike for myself yesterday".
Trong câu gián tiếp thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba. Khi đó câu có biến đổi về mặt ngữ pháp.
He said he had bought a new motorbike for himself the day before.
Để biến đổi một câu trực tiếp...
Các Thì Trong Tiếng Anh
Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)
"
" "
1 Need
" ucwords("
1.1 Need dùng như một động từ thường:
")
a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống:
My friend needs to learn Spanish.
He will need to drive alone tonight.
John needs to paint his house.
b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống.
The grass needs cutting ...
Một số các động từ đặc biệt khác
"
"
Đó là những động từ ở trong các mẫu câu khác nhau sẽ có ý nghĩa khác nhau.
*
agree to do smt: đồng ý làm gì
He agreed to leave early tomorrow morning. *
agree to one's doing smt: đồng ý với việc ai làm gì.
He agreed to my leaving early tomorrow morning. *
Mean to do smt: định làm gì.
...
Một số ngữ động từ thường gặp
"
"
*
To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt. *
To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề *
To call on: yêu cầu / đến thăm *
To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after) *
To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về *
To check out: điều tra, xem xét. *
To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) check in. ...
Cách sử dụng to say, to tell
"
"
Hai động từ này có nghĩa giống nhau nhưng cách dùng khác nhau. Nếu sau chủ ngữ không có một tân ngữ gián tiếp nào (tức là ta không đề cập đến đối tượng nào nghe trong câu) thì phải dùng to say, ngược lại thì dùng to tell.
S + say + (that) + S + V...
He says that he is busy today.
Henry says that he has already done his homework.
Nhưng nếu sau chủ ngữ có một tân ngữ gián...
Verb combination (Infinitive vs -ing form)
"
" A. -ing and infinitive (1): verb + -ing form or infinitive
1. Verbs followed by -ing form
avoid
consider
delay
deny
dislike
enjoy
finish
can’t help
involve
justify
like (=enjoy)
look forward to
mind
miss
postpone
practice
risk
suggest
can’t stand
carry on
put off
We delayed launching the product because of technical problems.
I look forward to meeting you next week.
I don’t mind staying late.
I really enjoy travelling abroad Note. In the expression look forward to, the word...
Phân biệt see, look và watch
"
"
Thính giả Muhammed Nadeem từ Pakistin hỏi: Sự khác nhau giữa động từ 'look', 'see' và 'watch' là gì?
Karen Adams trả lời:
Look, See và Watch là những động từ dường như có vẻ giống nhau, đều nói về những cách khác nhau khi dùng tới mắt để nhìn.
Tuy nhiên có hai sự khác biệt rất quan trọng, tùy thuộc vào việc bạn chủ định nhìn hay xem và bạn chăm chú tới đâu.
Khi chúng ta nói 'see' chúng ta thường nói về những thứ...
Một số cấu trúc cầu khiến (causative)
"
" "
25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì
"
I’ll have Peter fix my car.
I’ll get Peter to fix my car. "
25.2 To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê người khác
"
I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc - chứ không phải tôi tự cắt)
I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch vụ - không phải tự rửa)...
Bảng các động từ bất quy tắc
"
"
Present
Past
Past Participle Meaning
be
was, were
been
become
became
become
begin
began
begun
blow
blew
blown
break
broke
broken
bring
brought
brought
build
built
built
burst
burst
burst
buy
bought
bought
catch
caught
caught
choose
chose
chosen
come
came
come
cut
cut
cut
deal
dealt
dealt
do
did
done
drink
drank
drunk
drive
drove
driven
eat
ate
eaten
fall
fell
fallen
feed
fed
fed
feel
felt
felt
fight
fought
fought
find
found
found
fly
flew
flown
forbid
forbade
forbidden
forget
forgot
...
Cách sử dụng các động từ tiếng Anh đặc biệt
"
"
Một số động từ tiếng Anh đặc biệt có cách dùng khác so với các động từ còn lại.
1. Remember:
- Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.
I remember closing the door.
- Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.
Remember to close the door after class.
2. Stop:
- Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm
I stopped smoking 2 months ago.
- Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì
I’m working in...
XEM TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười
Các ý kiến mới nhất