CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GERUND AND PRESENT PARTICIPLE
GERUND AND PRESENT PARTICIPLE(Danh động từ và Hiện tại phân từ)
I. Gerund (Danh động từ)
1. Hình thức: V-ing
2. Chức năng: Danh động từ có thể làm:
- Túc từ của động từ:
- Túc từ của giới từ:
Ex: He is interested in learning English.
- Bổ ngữ cho chủ từ (Subject Complement)
- Ngữ đồng vị (Appositive)
Ex: My hobby, playing table tennis, makes me feel happy.
- Cấu tạo danh từ ghép
gerund + noun Ex: cooking-oil (dầu ăn), sleeping-pill (thuốc ngủ)
noun + gerund Ex: child-rearing (nuôi dạy con), child-bearing (việc sinh con)
II. Present participle (Hiện tại phân từ)
1. Hình thức: V-ing
2. Chức năng:
- Dùng trong các thì tiếp diễn: be + Present participle (V-ing)
Ex: It is raining now. (Present progressive)
We will be studying English at this time tomorrow. (Future progressive)
- Dùng như một tính từ (mang nghĩa chủ động và thường miêu tả vật)
Ex: The film is interesting.
It’s an exciting journey.
- Thay cho một mệnh đề
* Mệnh đề độc lập trong câu ghép:
Hai sự kiện xảy ra đồng thời cùng một chủ từ thì một trong hai mệnh đề có thể được thay bằng hiện tại phân từ.
Ex: He washed his car and sang happily.
- Washing his car, he sang happily.
- He washed his car, singing happily.
Hai sự kiện xảy ra kế tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ.
Ex: She put on her coat and went out.
- Putting on her coat, she went out.
* Mệnh đề phụ trong câu:
- Mệnh đề quan hệ: khi đại từ quan hệ làm chủ từ và mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động thì được thay bằng hiện tại phân từ.
Ex: The girl who lent me this book is my best friend.
- The girl lending me this book is my best friend.
Ex: Since he left school, he has worked in a restaurant.
- Leaving school, he has worked in a restaurant.
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do: hai mệnh đề phải cùng chủ từ
Ex: Because he drove carelessly, he had an accident.
- Driving carelessly, he had an accident.
+ Cấu trúc câu: S + sit / stand / lie / come / run (cụm từ chỉ nơi chốn) + present participle.
Ex: He sat on the chair reading a book.
+ Cấu trúc: There + be + Noun + present participle
Ex: There are many people waiting for the bus.
Lê Hồng Phúc @ 11:31 20/10/2012
Số lượt xem: 1573
- TAG QUESTIONS (14/04/12)
- CÂU HỎI ĐUÔI (14/04/12)
- Câu trực tiếp và câu gián tiếp (05/03/12)
- Các Thì Trong Tiếng Anh (05/03/12)
- Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (05/03/12)
Các ý kiến mới nhất