Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > ENGLISH GRAMMAR > VERB >

    GERUND AND PRESENT PARTICIPLE

    GERUND AND PRESENT PARTICIPLE(Danh động từ và Hiện tại phân từ)

     

     

    I. Gerund (Danh động từ)

    1. Hình thức: V-ing

    2. Chức năng: Danh động từ có thể làm:

    - Chủ từ (Subject)
    Ex: Collecting stamps is my hobby.

    - Túc từ của động từ:

    Ex: She enjoys watching cartoons.

    - Túc từ của giới từ:

    Ex: He is interested in learning English.

    - Bổ ngữ cho chủ từ (Subject Complement)

    Ex: Her joy is helping the homeless.

    - Ngữ đồng vị (Appositive)

    Ex: My hobby, playing table tennis, makes me feel happy.

    -          Cấu tạo danh từ ghép

    gerund + noun   Ex: cooking-oil (dầu ăn), sleeping-pill (thuốc ngủ)

    noun + gerund   Ex: child-rearing (nuôi dạy con), child-bearing (việc sinh con)

    II. Present participle (Hiện tại phân từ)

    1. Hình thức: V-ing

    2. Chức năng:

    - Dùng trong các thì tiếp diễn: be + Present participle (V-ing)

    Ex: It is raining now. (Present progressive)

          We will be studying English at this time tomorrow. (Future progressive)

    - Dùng như một tính từ (mang nghĩa chủ động và thường miêu tả vật)

    Ex: The film is interesting.

           It’s an exciting journey.

    - Thay cho một mệnh đề

    * Mệnh đề độc lập trong câu ghép:

    Hai sự kiện xảy ra đồng thời cùng một chủ từ thì một trong hai mệnh đề có thể được thay bằng hiện tại phân từ.

    Ex: He washed his car and sang happily.

    -          Washing his car, he sang happily.

    -          He washed his car, singing happily.

    Hai sự kiện xảy ra kế tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ.

    Ex: She put on her coat and went out.

          Putting on her coat, she went out.

    * Mệnh đề phụ trong câu:

    - Mệnh đề quan hệ: khi đại từ quan hệ làm chủ từ và mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động thì được thay bằng hiện tại phân từ.

    Ex: The girl who lent me this book is my best friend.

          - The girl lending me this book is my best friend.

    -  Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian:

    Ex: Since he left school, he has worked in a restaurant.

         Leaving school, he has worked in a restaurant.

    - Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do: hai mệnh đề phải cùng chủ từ

    Ex: Because he drove carelessly, he had an accident.

          Driving carelessly, he had an accident.

    + Cấu trúc câu: S + sit / stand / lie / come / run (cụm từ chỉ nơi chốn) + present participle.

    Ex: He sat on the chair reading a book.

    + Cấu trúc: There + be + Noun + present participle

    Ex: There are many people waiting for the bus.


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 11:31 20/10/2012
    Số lượt xem: 1573
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online