Thành viên trực tuyến

46 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    OCCUPATIONS

    Nghề nghiệp

    Đây là một số câu tiếng Anh dùng khi nói về nghề nghiệp, giúp bạn bàn luận được về loại hình công việc và nơi làm việc của bạn.

    Occupation - Nghề nghiệp

    what do you do? bạn làm nghề gì?
    what do you do for a living? bạn kiếm sống bằng nghề gì?
    what sort of work do you do? bạn làm loại công việc gì?
    what line of work are you in? bạn làm trong nghành gì?
     
    I'm a ... mình là …
    teacher giáo viên
    student học sinh
    doctor bác sĩ
     
    I work as a ... mình làm nghề …
    journalist nhà báo
    programmer lập trình máy tính
     
    I work in ... mình làm trong ngành …
    television truyền hình
    publishing xuất bản
    PR (public relations) PR (quan hệ quần chúng)
    sales kinh doanh
    IT công nghệ thông tin
     
    I work with ... mình làm việc với …
    computers máy tính
    children with disabilities trẻ em khuyết tật
     
    I stay at home and look after the children mình ở nhà trông con
    I'm a housewife mình là nội trợ

    Employment status - Trình trạng công việc

    I've got a part-time job mình làm việc bán thời gian
    I've got a full-time job mình làm việc toàn thời gian
     
    I'm ... mình đang …
    unemployed thất nghiệp
    out of work không có việc
    looking for work đi tìm việc
    looking for a job đi tìm việc
     
    I'm not working at the moment hiện mình không làm việc
    I've been made redundant mình vừa bị sa thải
    I was made redundant two months ago mình bị sa thải hai tháng trước
     
    I do some voluntary work mình đang làm tình nguyện viên
     
    I'm retired tôi đã nghỉ hưu

    who do you work for? bạn làm việc cho công ty nào?
     
    I work for ... mình làm việc cho …
    a publishers một nhà xuất bản
    an investment bank một ngân hàng đầu tư
    the council hội đồng thành phố
     
    I'm self-employed mình tự làm chủ
    I work for myself mình tự làm chủ
    I have my own business mình có công ty riêng
     
    I'm a partner in ... mình là đồng sở hữu của …
    a law firm một công ty luật
    an accountancy practice một văn phòng kế toán
    an estate agents một văn phòng bất động sản
     
    I've just started at ... mình vừa mới làm về làm việc cho …
    IBM công ty IBM

    Who do you work for? - Bạn làm việc cho công ty nào?

    Place of work - Nơi làm việc

    where do you work? bạn làm việc ở đâu?
     
    I work in ... mình làm việc ở …
    an office văn phòng
    a shop cửa hàng
    a restaurant nhà hàng
    a bank ngân hàng
    a factory nhà máy
    a call centre trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại
     
    I work from home mình làm việc tại nhà

    Training and work experience - Đào tạo và kinh nghiệm làm việc

    I'm training to be ... mình được đào tạo để trở thành …
    an engineer kỹ sư
    a nurse y tá
     
    I'm a trainee ... mình là … tập sự
    accountant kế toán
    supermarket manager quản lý siêu thị
     
    I'm on a course at the moment hiện giờ mình đang tham gia một khóa học
     
    I'm on work experience mình đang đi thực tập
    I'm doing an internship mình đang đi thực tập

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:49 11/09/2012
    Số lượt xem: 280
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online