Thành viên trực tuyến

15 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    TIME AND DATES

    Thời gian và ngày tháng

    Specifying the day - Ngày

    the day before yesterday hôm kia
    yesterday hôm qua
    today hôm nay
    tomorrow ngày mai
    the day after tomorrow ngày kia

    Specifying the time of day - Buổi trong ngày

    last night tối qua
    tonight tối nay
    tomorrow night tối mai
     
    in the morning vào buổi sáng
    in the afternoon vào buổi chiều
    in the evening vào buổi tối
     
    yesterday morning sáng qua
    yesterday afternoon chiều qua
    yesterday evening tối qua
     
    this morning sáng nay
    this afternoon chiều nay
    this evening tối nay
     
    tomorrow morning sáng mai
    tomorrow afternoon chiều mai
    tomorrow evening tối mai

    Specifying the week, month, or year - Tuần, tháng, năm

    last week tuần trước
    last month tháng trước
    last year năm ngoái
     
    this week tuần này
    this month tháng này
    this year năm nay
     
    next week tuần sau
    next month tháng sau
    next year năm sau

    now bây giờ
    then khi đó
     
    immediately or straight away ngay lập tức
    soon sớm
     
    earlier sớm hơn
    later muộn hơn
     
    five minutes ago năm phút trước
    an hour ago một giờ trước
    a week ago một tuần trước
    two weeks ago hai tuần trước
    a month ago một tháng trước
    a year ago một năm trước
    a long time ago lâu rồi
     
    in ten minutes' time or in ten minutes mười phút nữa
    in an hour's time or in an hour một tiếng nữa
    in a week's time or in a week một tuần nữa
    in ten days' time or in ten days mười ngày nữa
    in three weeks' time or in three weeks ba tuần nữa
    in two months' time or in two months hai tháng nữa
    in ten years' time or in ten years mười năm nữa
     
    the previous day ngày trước đó
    the previous week tuần trước đó
    the previous month tháng trước đó
    the previous year năm trước đónăm trước đó
     
    the following day ngày sau đó
    the following week tuần sau đó
    the following month tháng sau đó
    the following year năm sau đó

    Other time expressions - Các cụm từ chỉ thời gian khác

    Duration - Khoảng thời gian

    Khi nói về khoảng thời gian trong tiếng Anh thường dùng từ for ở đằng trước, ví dụ như:

    I lived in Canada for six months mình sống ở Canada sáu tháng
    I've worked here for nine years mình đã làm việc ở đây được chín năm
    I'm going to France tomorrow for two weeks ngày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần
    we were swimming for a long time bọn mình đã bơi rất lâu

    Frequency - Tần suất

    never không bao giờ
    rarely hiếm khi
    occasionally thỉnh thoảng
    sometimes thỉnh thoảng
    often or frequently thường xuyên
    usually or normally thường xuyên
    always luôn luôn
     
    every day or daily hàng ngày
    every week or weekly hàng tuần
    every month or monthly hàng tháng
    every year or yearly hàng năm

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:56 11/09/2012
    Số lượt xem: 283
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online