Thành viên trực tuyến

211 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    TELLING THE TIME

    Xem giờ

    Học cách xem giờ trong tiếng Anh.

    Trong tiếng Anh, người ta thường dùng loại đồng hồ 12 giờ. Đồng hồ 24 giờ chỉ dùng để thông báo giờ tàu xe.

    Asking the time - Hỏi giờ

    what's the time? bây giờ là mấy giờ?
    what time is it? bây giờ là mấy giờ?
     
    could you tell me the time, please? bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được không?
     
    do you happen to have the time? bạn có biết mấy giờ rồi không?
    do you know what time it is? bạn có biết mấy giờ rồi không?

    Telling the time - Xem giờ

    it's ... bây giờ …
     
    exactly ... chính xác là … giờ
    about ... khoảng … giờ
    almost ... gần … giờ
    just gone ... hơn … giờ
     
    one o'clock một giờ
    two o'clock hai giờ
     
    quarter past one một giờ mười lăm
    quarter past two hai giờ mười lăm
     
    half past one một rưỡi
    half past two hai rưỡi
     
    quarter to two hai giờ kém mười lăm
    quarter to three ba giờ kém mười lăm
     
    five past one một giờ năm
    ten past one một giờ mười
    twenty past one một giờ hai mươi
    twenty-five past one một giờ hai lăm

    five to two hai giờ kém năm
    ten to two hai giờ kém mười
     
    twenty to two hai giờ kém hai mươi
    twenty-five to two hai giờ kém hai lăm
     
    ten fifteen mười giờ mười lăm
    ten thirty mười rưỡi
    ten forty-five mười giờ bốn mươi
     
    ten am mười giờ sáng
    six pm sáu giờ chiều
     
    noon or midday buổi trưa
    midnight nửa đêm

    Cũng có thể xem giờ trong tiếng Anh bằng cách nói giờ rồi đến phút, và thêm ‘am (sáng)’ hoặc ‘pm (chiều)’ nếu cân thiết. Ví dụ:

    11.47am 11:47 sáng
    2.13pm 2:13 chiều

    Clocks - Đồng hồ

    my watch is ... đồng hồ của tôi bị …
    fast nhanh
    slow chậm
     
    that clock's a little ... đồng hồ đó hơi …
    fast nhanh
    slow chậm

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:59 11/09/2012
    Số lượt xem: 290
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online