Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG ANH 6 NĂM HỌC 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:21' 09-04-2014
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 1082
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀ ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG ANH 6
    NĂM HỌC 2013 – 2014

    NGƯỜI SOẠN: LÊ HỒNG PHÚC
    GV TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC – THỚI BÌNH – CÀ MAU

    I. VOCABULARY
    - Vocabulary from Unit 9 to Unit 15.
    II. GRAMMAR
    Present simple tense.
    Present progressive tense.
    “Be going to”
    Suggestions
    Comparative and Superlative
    Adverbs of frequency
    Quantities
    Adjectives
    Structures:
    What color …?
    What do/does … in free time?
    What is the weather like in …?
    What’s … nationality?
    Would you like …?/ Do you want …?
    How long …?

    EXERCISE

    I. Choose the correct words to complete the sentences.
    1. .................... I help you ?
    a. Do b. Can c. Have d . does
    2. .................... color is your hair ?
    a. How b. Which c. What d. where
    3. How .................... oranges does she want ?
    a. much b. many c. do d . does
    4. What are you .................... to do in Hue ?
    a. go b. to go c . goes d . going
    5. She needs ....................of beef.
    a. 200 grams b . a tube c. a dozen d. a bottle of
    6. She isn’t weak. She is....................
    a. thin b.tall c. fat d. strong
    7. Hung is a .................... He’s strong and heavy.
    a. gymnast b. weight-lifter c. driver d. doctor
    8. I like hot ....................
    A. season B. weather C. activity D. class
    9. I often go swimming when it is ....................
    A. cold B. hot C. hungry D. thirsty
    10. What .................... your father doing now? He is playing badminton.
    A. is B. are C. do D. does
    11. Do .................... like cold weather?
    A. she B. he C. it D. they
    12. .................... does your brother go fishing? He goes once a week.
    A. How old B. How often C. How D. What
    13. .................... the weather like in the winter?
    A. How B. How often C. What’s D. What
    14. He .................... goes fishing in the winter. It’s too cold.
    A. often B. always C. usually D. never
    15. What are you doing? - ....................
    A. You are reading B. I reading C. I am read D. I am reading
    16 .................... do you do in your free time ?
    a. where b. when c. what d. why
    17 .................... sport does she play?
    a. what time b. which c. how d. when
    18. What do you do .................... it’s warm?
    a. when b. what c. where d. which
    25. What about .................... by bike?
    A. travel B. to travel C. traveling D. travels
    26. It’s a beautiful day today. Let’s .................... for a walk.
    A. go B. going C. to go D. to going
    27. Why don’t ....................to the park?
    A. go B. going C. we go D. we going
    28. .................... place are Phuong and Mai going to visit first?
    A. Where B. Which C. How D. How long
    29. I .................... Hue next month.
    A. visit B. am going to visit C. to visit D. visiting
    30. Nam often .................... fishing on the weekend.
    A. go B. goes C. is going D. going
    II. Fill a, an, some or any in each blank:
    1. There isn’t ……………. milk in the jar.
    2. No, there aren’t ……………. noodles.
    3. I have ……………… orange.
    4. Do you have …………… meat?.
    5. I’m hungry. I’d like ……………… chicken and rice.
    6. I want …………… apple.
    7. I’d like ……………. Milk.
    8. Mr Tan wants …………… beans.
    9. That is …………….. onion.
    10. Hung has …………….. Mercedes car.
    11. I’d like ………………eggs, please.
    12. He wants ……………apple.
    13. Are there ………………chocolates in the box?
    14. They are planting ………………trees in the garden.
    15. There aren’t …………….pictures in the album.
    16. He would like …………….banana.
    III. Fill many or much in each
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online