Thành viên trực tuyến

29 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > THÀNH NGỮ TIẾNG ANH >

    Thành ngữ với push

     
     
     

    push the envelope
    đi đến hoặc vượt qua các giới hạn mà bạn được cho phép
    It's fine to have some nudity in film but his last movie really pushed the envelope there.

     

    Có vài cảnh khỏa thân trong phim cũng không vấn đề gì nhưng bộ phim cuối cùng của ông ta thật sự đã quá giới hạn.

     

     

    give someone the push

     

     

    1. nói ai đó nghỉ việc

     

     

    She's been given the push. They had to let someone go and since she was the last in, she's the first out.

     

     

    Bà ta đã được cho nghỉ việc. Họ đã phải cho ai đó nghỉ việc và vì bà ta là người sau cùng được tuyển dụng, bà ta là người đầu tiên được nghỉ việc.

     

     

    2. chấm dứt một mối quan hệ với ai đó

     

     

    I decided to give her the push when she told me she wasn't serious about our relationship.

     

     

    Tôi đã quyết định cắt đứt với cô ta khi cô ta nói với tôi rằng cô ta không nghiêm túc về mối quan hệ của chúng tôi.

     

     

    push the boat out

     

     

    tiêu nhiều tiền để ăn mừng cái gì đó

     

     

    They really pushed the boat out for their wedding. They must have spent a fortune on it.

     

     

    Họ thật sự ăn mừng lớn cho đám cưới của họ. Họ phải đã tiêu tốn rất nhiều tiền cho nó.

     

     

    push yourself forward

     

     

    cố gắng làm cho người khác nhận ra bạn và quan tâm đến bạn

     

     

    He's always pushing himself forward, trying to get the boss's attention.

     

     

    Anh ta luôn làm cho mình nổi bật, cố gắng thu hút sự quan tâm của sếp.

    Thanh (Theo Sưu tầm)


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 08:40 03/04/2012
    Số lượt xem: 630
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online