CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
30 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH
1. A good neighbor/friend is worth more than 100 relatives
Bà con xa không bằng xóm giềng gần
2. To know oneself is true progress
Biết mình biết ta trăm trận trăm thắng
3. Stop harping on/upon the same string
Biết rồi, nói mãi
4. If you cannot bite, never show your teeth
Không biết thì dựa cột mà nghe
5. Keep a white elephant
...
Thành ngữ “ Neck of the Woods”
Thành ngữ “A Bundle of Nerves”
Thành ngữ “To Get On One’s Nerves”
Thành ngữ với màu sắc: màu đen
Thành ngữ tiếng Anh mang rất nhiều ý nghĩa, vừa nghĩa bóng vừa nghĩa đen. Thật thú vị khi học một ngôn ngữ mà có thể tìm hiểu cả những nét nghĩa thú vị như thế. Bạn sẽ không khỏi làm cho một người bản ngữ ngạc nhiên, có khi là tròn xoe mắt, trong giao tiếp khi bạn có thể sử dụng một thành ngữ nào đó một thành thuần thục.
Thành ngữ liên quan tới màu đen
as black as a skillet: đen như đít chảo...
Thành ngữ “To Take Into Account”
Dùng thành ngữ “To Take Into Account” khi muốn nói là họ cứu xét một vấn đề gì hay để ý đến một vấn đề vì vấn đề đó quan trọng. Ta có thể hiểu ngắn gọn nghĩa của thành ngữ này là cứu xét một vấn đề gì đó vì vấn đề đó quan trọng
Trong thí dụ thứ nhất sau đây Mary nêu ý kiến là với tư cách một cử tri điều quan trọng là phải chú ý đến những người hỗ trợ cho ứng...
Thành ngữ “To Have An Account To Settle”
Thành ngữ lạc quan và bi quan
Sally nói với Tim 'I'm a glass half-full kind of girl' (Tôi là cô gái loại nữa ly nước đầy). Cô ta ngụ rằng cô ta lạc quan, cô ta nhìn sự việc theo cách tích cực. Nếu cô ta bi quan, cô ta có thể nói rằng 'I'm a glass half-empty kind of girl’ (Tôi là cô gái loại nữa ly nước rỗng). Cô ta có thể nói rằng 'I see the glass as half-full' (Tôi nhìn chiếc ly như nữa đầy).
Dưới đây là một số...
Thành ngữ Shake Up
Các thành ngữ với suit
Suit yourself (thân thiện) thành ngữ này được sử dụng một hài hước hoặc tức gận có nghĩa là ‘’làm bất cứ điều gì mà bạn muốn làm’’
Ví dụ:
I heard you're not coming to the office party. Suit yourself! But you'll regret it. It's going to be great.
Tôi nghe rằng em không đi dự tiệc công ty. Tùy em! Nhưng em sẽ ân hận. Nó sẽ rất vui.
in your birthday suit
không mặc bất kỳ áo quần, ở trần truồng
After I've bathed the...
Thành ngữ Shake-down
Thành ngữ nghĩa đầu tiên của Shake-down là tống tiền bằng cách dọa dẫm người khác là sẽ ám hại gia đình hay công việc làm ăn của họ.
This gang tried to shake down the shopkeeper for $500 dollars a month with threats to set fire to his store. But two cops hiding in back came out with guns drawn and hauled them off to jail.
Câu này có nghĩa như sau: Băng đảng này tìm cách tống tiền người chủ tiệm và đòi 500 đôla mỗi...
Thành ngữ với push
push the envelope
đi đến hoặc vượt qua các giới hạn mà bạn được cho phép
It's fine to have some nudity in film but his last movie really pushed the envelope there.
Có vài cảnh khỏa thân trong phim cũng không vấn đề gì nhưng bộ phim cuối cùng của ông ta thật sự đã quá giới hạn.
give someone the push
1. nói ai đó nghỉ việc
She's been given the push. They had to let someone go and since she was the last in, she's...
Thành ngữ với pull
Dưới đây là một số các thành ngữ sử dụng với "Pull":
pull out all the stops
thực hiện mọi việc mà bạn có thể làm cho cái gì đó thành công
We pulled out all the stops to make the launch a huge success.
Chúng tôi đã làm hết sức để thực hiện chiến dịch thành công lớn.
pull the plug
ngăn ngừa một hoạt động tiếp tục, đặc biệt ngừng cung cấp tiền để tài chính nó
They've pulled the plug on TV advertising so all...
168 thành ngữ bắt đầu bằng chữ A
"
" Chắc hẳn đã rất nhiều lần bạn nghe câu nói "Mọi con đường đều dẫn đến thành Rome"? Vậy câu nói này có ý nghĩa gì? và nói bằng tiếng Anh như thế nào? Bạn hãy cùng VietnamLearning tham khảo những thành ngữ tiếng Anh trong chuỗi 168 thành ngữ bắt đầu bằng chữ A nhé.
All bets are off: tất cả các thỏa thuận đạt được trước kia đều không được áp dụng nữa
All dressed up and nowhere to go: đã chuẩn bị và sẵn...
168 thành ngữ bắt đầu bằng chữ A - phần 2
Gót chân của Achilles là gì? Có thể bạn đã biết nhờ đọc câu chuyện thần thoại Hy Lạp về chàng Achilles. Nhưng ‘một lát bánh mỳ cắt ra từ ổ bánh đang ăn dở’ còn có ý nghĩa nào khác không. Hãy để chuyên mục Kinh nghiệm học tập của chương trình Tiếng Anh trực tuyến của VietnamLearning giải đáp giúp bạn nhé.
1. A slice off a cut loaf is never missed: một lát bánh mỳ từ ổ bánh đang ăn...
168 thành ngữ bắt đầu bằng chữ A - phần 1
Bạn có biết vì sao phi cơ của tổng thống Mỹ lại được gọi là A1 không? Hay đôi khi bắt gặp một thành ngữ kiểu "a lick and a promise", tất cả các từ trong thành ngữ này bạn đều có thể đã biết nhưng nghĩa của thành ngữ thì có khi lại ... chịu. Hãy để lời khuyên từ chuyên gia tư vấn mục Kinh nghiệm học tập trực tuyến của VietnamLearning giúp bạn một tay nhé! Hãy cùng đọc và chia sẻ những thông tin này, vì...
Một số câu nói hay dùng thường ngày
Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu dịch ra...
168 thành ngữ bắt đầu bằng chữ A - phần 3
VietnamLearning xin giới thiệu với các bạn 20 thành ngữ tiếp theo trong chuỗi các thành ngữ bắt đầu bằng chữ A. Hãy cùng tham khảo và trau dồi vốn hiểu biết về thành ngữ tiếng Anh cho mình.
1. Act of God: những thiên tai như động đất, lũ lụt mà con người không thể ngăn chặn hoặc kiểm soát được
2. Act of war : hành động chủ ý khởi chiến hoặc là nguyên nhân của một cuộc chiến
3. Actions speak louder than words: hành động...
XEM TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười


Các ý kiến mới nhất