Thành viên trực tuyến

64 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ >

    SHAPES AND MATHEMATICAL TERMS

     

    Shapes - Các hình khối

    circle hình tròn
    square hình vuông
    triangle hình tam giác
    rectangle hình chữ nhật
    pentagon hình ngũ giác
    hexagon hình lục giác
    oval hình bầu dục
    cube hình lập phương
    pyramid hình chóp
    sphere hình cầu

    Mathematical terms - Thuật ngữ toán học

    times lần
    to multiply nhân
    to divide chia
    equals bằng
    square root căn bình phương
    minus âm
    addition phép cộng
    multiplication phép nhân
    subtraction phép trừ
    division phép chia
    arithmetic số học
    algebra đại số
    geometry hình học
     
    to add cộng
    to subtract trừ
    to take away trừ đi
     
    squared bình phương
    parallel song song
    circumference chu vi đường tròn
    length chiều dài
    width chiều rộng
    height chiều cao
    fraction phân số
    decimal thập phân
    decimal point dấu thập phân
    plus dương
    total tổng
     
    percent phân trăm
    percentage tỉ lệ phần trăm
    volume dung lượng
    perimeter chu vi
    straight line đường thẳng
    curve đường cong
    angle góc
    right angle góc vuông
    radius bán kính
    diameter đường kính

    Mathematical terms (continued)

    Fractions - Phân số

    12 (“a half”) ½ (“một phần hai”)
    13 (“a third”) ⅓ (“một phần ba”)
    14 (“a quarter”) ¼ (“một phần tư”)
    15 (“a fifth”) 1/5 (“một phần năm”)
    16 (“a sixth”) 1/6 (“một phần sau”)
    23 (“two thirds”) ⅔ (“hai phần ba”)
    34 (“three quarters”) ¾ (“ba phần tư”)
    18 (“an eighth”) ⅛ (“một phần tám”)
    110 (“a tenth”) 1/10 (“một phần mười”)
    1100 (“a hundredth”) 1/100 (“một phần một trăm”)
     
     (“one and a quarter”) 1¼ (“một một phần tư”)
     (“one and a half”) 1½ (“một một phần hai”)
     (“one and three quarters”) 1¾ (“một ba phần tư”)
     (“two and a quarter”) 2¼ (“hai một phần tư”)
     (“two and a half”) 2½ (“hai một phần hai”)
     (“two and three quarters”) 2¾ (“hai ba phần tư”)
     (“three and a quarter”) 3¼ (“ba một phần tư”)
     (“three and a half”) 3½ (“ba một phần hai”)
     (“three and three quarters”) 3¾ (“ba ba phần tư”)

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:28 11/09/2012
    Số lượt xem: 654
    Số lượt thích: 1 người (phuong nguyên)
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online