CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Từ vựng theo chủ đề: Tết Nguyên đán
COMMON ADJECTIVES
"
"
big
to
small / little
nhỏ
fast
nhanh
slow
chậm
good
tốt
bad
xấu
expensive
đắt
cheap
rẻ
thick
dày
thin
mỏng
narrow
hẹp
wide
rộng
loud
ầm ĩ
quiet
im lặng
intelligent
thông minh
stupid
ngốc nghếch
wet
ướt
dry
khô
heavy
nặng
light
nhẹ
hard
cứng
soft
mềm
shallow
nông
deep
sâu
easy
dễ
difficult
khó
weak
yếu
strong
khỏe
rich
giàu
poor
nghèo
young
trẻ
old
già
long
dài
short
ngắn
high
cao
low
thấp
generous
hào phóng
mean
keo kiệt
true
đúng...
COMPUTER AND THE INTERNET
"
"
screen
màn hình
laptop
máy tính xách tay
keyboard
bàn phím
printer
máy in
mouse
chuột
cable
dây
monitor
phần màn hình
website
trang web
software
phần mềm
hardware
phần cứng
hard drive
ổ cứng
memory
bộ nhớ
processor speed
tốc độ xử lý
email
email
virus
vi rut
antivirus software
phần mềm chống vi rut
firewall
tưởng lửa
username
tên người sử dụng
password
mật khẩu
file
tệp tin
folder
thư mục
to send
gửi
to reply
trả lời
to forward
chuyển tiếp
new message
...
TELEPHONE
"
Điện thoại
"
phone number (viết tắt củatelephone number)
số điện thoại
mobile (viết tắt của mobile phone)
điện thoại di động
phone card
thẻ điện thoại
message
tin nhắn
to leave a message
để lại tin nhắn
answerphone
máy trả lời tự động
dialling tone
tín hiệu gọi
engaged
máy bận
wrong number
nhầm số
text message
tin nhắn chữ
switchboard
tổng đài
receiver
ống nghe
phone box / call box
cây gọi điện thoại
phone book / telephone directory
danh bạ
directory enquiries
tổng đài báo...
SHAPES AND MATHEMATICAL TERMS
"
" "
Shapes - Các hình khối
"
circle
hình tròn
square
hình vuông
triangle
hình tam giác
rectangle
hình chữ nhật
pentagon
hình ngũ giác
hexagon
hình lục giác
oval
hình bầu dục
cube
hình lập phương
pyramid
hình chóp
sphere
hình cầu
"
Mathematical terms - Thuật ngữ toán học
"
times
lần
to multiply
nhân
to divide
chia
equals
bằng
square root
căn bình phương
minus
âm
addition
phép cộng
multiplication
phép nhân
subtraction
phép trừ
division
phép chia
arithmetic
số học
algebra
đại số
geometry
hình...
MATERIALS
"
Chất liệu
"
plastic
nhựa
cloth
vải
cotton
cotton
wool
len
linen
vải lanh
silk
lụa
man-made fibres
vải sợi thủ công
polyester
vải polyester
lace
ren
wood
gỗ
coal
than đá
charcoal
than củi
oil
dầu
petrol
xăng
gas
ga
rubber
cao su
leather
da
paper
giấy
cardboard
bìa các tông
sand
cát
cement
xi măng
brick
gạch
stone
đá cục
glass
thủy tinh
marble
đá hoa
clay
đất sét
"
Metals - Kim loại
" "
"
iron
sắt
copper
đồng đỏ
...
TREES AND PLANTS
"
Cây cối
"
grass
cỏ trồng
tree
cây
shrub
cây bụi
bush
bụi rậm
flower
hoa
herb
thảo mộc
corn
ngô
wheat
lúa mì
nettle
cây tầm ma
weed
cỏ dại
thistle
cây kế
wild flower
hoa dại
cactus (số nhiều: cacti)
cây xương rồng
mushroom
nấm ăn
fungus (số nhiều: fungi)
nấm nói chung
toadstool
nấm độc
ivy
cây thường xuân
moss
rêu
fern
cây dương xỉ
"
Trees - Cây
"
oak
cây sồi
beech
cây sồi
ash
cây tần bì
birch
cây gỗ bulô
lime
cây...
FISH AND SEA CREATURES
"
Cá và động vật dưới biển
"
cod
cá tuyết
haddock
cá êfin
trout
cá hồi trout
carp
cá chép
salmon
cá hồi salmon
eel
con lươn
herring
cá trích
mackerel
cá thu
plaice
cá bơn sao
tuna
cá ngừ
seal
hải cẩu
shark
cá mập
dolphin
cá heo
whale
cá voi
to swim
bơi
"
Shellfish - Đông vật biển có vỏ cứng
" "
"
shrimp
tôm nói chung
prawn
tôm càng
mussel
trai
oyster
sò
crab
cua
lobster
tôm hùm
...
INSECTS
"
Côn trùng
"
ant
kiến
fly
ruồi
spider
nhện
bee
ong
wasp
vò vẽ
caterpillar
sâu bướm
butterfly
bướm
moth
bướm đêm
mosquito
muỗi
worm
sâu
beetle
bọ cánh cứng
ladybird
bọ rùa
snail
ốc
slug
con sên trần
flea
bọ chét
grasshopper
châu chấu
cricket
dế
cockroach
gián
midge
muỗi lắc
scorpion
bọ cạp
to crawl
bò (động từ)
...
BIRDS
"
Chim
"
sparrow
chim sẻ
crow
con quạ
blackbird
chim sáo
magpie
chim ác là
thrush
chim hét
robin
chim cổ đỏ
dove
chim bồ câu
woodpecker
chim gõ kiến
pheasant
gà lôi
owl
con cú
bluetit
chim sẻ ngô
swallow
chim én
seagull
chim hải âu
kingfisher
chim bói cá
hawk
chim diều hâu
eagle
chim đại bàng
cuckoo
chim cúc cu
heron
con diệc
stork
con cò
vulture
chim kền kền
flamingo
chim hồng hạc
bird of prey
chim săn mồi
to fly
bay
nest
tổ
...
PRECIOUS AND RARE ANIMALS
"
Động vật quý hiếm
"
monkey
khỉ
lion
sư tử
tiger
hổ
elephant
voi
giraffe
hươu cao cổ
ostrich
đà điểu
emu
đà điểu sa mạc Úc
zebra
ngựa vằn
leopard
báo
hippo (viết tắt củahippopotamus)
hà mã
rhino (viết tắt củarhinoceros)
tê giác
antelope
linh dương
gorilla
khỉ đột
chimpanzee
tinh tinh
bear
gấu
polar bear
gấu trắng bắc cực
penguin
chim cánh cụt
kangaroo
chuột túi
snake
rắn
crocodile
cá sấu
alligator
cá sấu Mỹ
reindeer
tuần lộc
...
WILD ANIMALS
"
Động vật hoang dã
"
fox
cáo
rabbit
thỏ
hare
thỏ rừng
mouse
chuột nhắt
rat
chuột
squirrel
sóc
bat
rơi
frog
ếch
toad
cóc
badger
con lửng
lizard
thằn lằn
deer
hươu
snake
rắn
...
FARM ANIMALS
"
Động vật nông trại
"
cow
bò
sheep (số nhiều: sheep)
cừu
goat
dê
horse
ngựa
cattle
gia súc
pig
lợn
hen
gà mái
bull
bò đực
goose
ngỗng
duck
vịt
calf
bê
lamb
cừu
kid
dê con
foal
ngựa con
piglet
lợn con
chicken
gà con
bullock
bò đực con
cock
gà trống
to milk a cow
vắt sữa bò
...
PETS
"
Vật nuôi
"
dog
chó
cat
mèo
hamster
chuột cảnh lông xù
guinea pig
chuột lang
rabbit
thỏ
goldfish
cá vàng
pony
ngựa con
horse
ngựa
parrot
vẹt
mouse
chuột
tropical fish
cá nhiệt đới (số ít và số nhiều)
puppy
chó con
kitten
mèo con
snake
rắn
to ride a horse
cưỡi ngựa
to ride a pony
cưỡi ngựa con
to keep a pet
nuôi vật nuôi
...
ANIMALS
"
Động vật
"
dog
chó
cat
mèo
rabbit
thỏ
hamster
chuột cảnh lông xù
goldfish
cá vàng
cow
bò
sheep (số nhiều: sheep)
cừu
pig
lợn
horse
ngựa
chicken
gà con
fox
cáo
deer
hươu
mouse
chuột nhắt
rat
chuột
frog
ếch
snake
rắn
lion
sư tử
tiger
hổ
monkey
khỉ
elephant
voi
giraffe
hươu cao cổ
bear
gấu
crow
con quạ
dove
chim bồ câu
owl
con cú
eagle
chim đại bàng
ant
kiến
fly
ruồi
spider
nhện
bee
ong
wasp
vò vẽ
butterfly
bướm
cod
cá...
BRANCHES OF JOBS
"
Ngành nghề
"
engineering
ngành kỹ thuật
banking
ngành ngân hàng
insurance
ngành bảo hiểm
human resources
mảng nhân sự
marketing
ngành marketing
sales
ngành kinh doanh
PR (abbreviation of public relations)
ngành PR (quan hệ công chúng)
accountancy
ngành kế toán
agriculture
ngành nông nghiệp
farming
ngành nuôi trồng theo trang trại
television
ngành truyền hình
publishing
ngành xuất bản
advertising
ngành quảng cáo
financial services
ngành dịch vụ tài chính
the building trade
ngành xây dựng
the retail trade
ngành bán lẻ
manufacturing
ngành sản xuất
...
JOBS AND PROFESSIONS
"
Nghề nghiệp
"
receptionist
lễ tân
lawyer
luật sư nói chung
solicitor
cố vấn pháp luật
barrister
luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa)
accountant
kế toán
teacher
giáo viên
doctor
bác sĩ
dentist
nha sĩ
optician
bác sĩ mắt
surgeon
bác sĩ phẫu thuật
nurse
y tá
chemist
nhà nghiên cứu hóa học (người làm việc trong phòng thí nghiệm)
pharmacist / chemist
dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
council worker
nhân viên môi trường
civil servant
công chức nhà nước
...
XEM TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười


Các ý kiến mới nhất