Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ vựng theo chủ đề: Tết Nguyên đán

    11507709 " " Cùng học cách gọi tên những đồ vật, phong tục hay món ăn thường xuất hiện trong dịp Tết bằng tiếng Anh. *25 từ đẹp về tình yêu không có trong tiếng Anh / Những động từ phổ biến trong nhà bếp Lion dance: múa sư tử. Vietnamese Zodiac /ˈzəʊ.di.æk/: Hoàng đạo, 12 con giáp. Red envelope /ˈen.və.ləʊp/: phong bao lì xì. Reunion /ˌriːˈjuː.ni.ən/ : đoàn viên, hội tụ. Fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/: pháo hoa Những danh từ thường...

    COMMON ADJECTIVES

    " " big to small / little nhỏ fast nhanh slow chậm good tốt bad xấu expensive đắt cheap rẻ thick dày thin mỏng narrow hẹp wide rộng loud ầm ĩ quiet im lặng intelligent thông minh stupid ngốc nghếch wet ướt dry khô heavy nặng light nhẹ hard cứng soft mềm shallow nông deep sâu easy dễ difficult khó weak yếu strong khỏe rich giàu poor nghèo young trẻ old già long dài short ngắn high cao low thấp generous hào phóng mean keo kiệt true đúng...

    COMPUTER AND THE INTERNET

    " " screen màn hình laptop máy tính xách tay keyboard bàn phím printer máy in mouse chuột cable dây monitor phần màn hình website trang web software phần mềm hardware phần cứng hard drive ổ cứng memory bộ nhớ processor speed tốc độ xử lý email email virus vi rut antivirus software phần mềm chống vi rut firewall tưởng lửa username tên người sử dụng password mật khẩu file tệp tin folder thư mục to send gửi to reply trả lời to forward chuyển tiếp new message ...

    TELEPHONE

    " Điện thoại " phone number (viết tắt củatelephone number) số điện thoại mobile (viết tắt của mobile phone) điện thoại di động phone card thẻ điện thoại message tin nhắn to leave a message để lại tin nhắn answerphone máy trả lời tự động dialling tone tín hiệu gọi engaged máy bận wrong number nhầm số text message tin nhắn chữ switchboard tổng đài receiver ống nghe phone box / call box cây gọi điện thoại phone book / telephone directory danh bạ directory enquiries tổng đài báo...

    SHAPES AND MATHEMATICAL TERMS

    " " " Shapes - Các hình khối " circle hình tròn square hình vuông triangle hình tam giác rectangle hình chữ nhật pentagon hình ngũ giác hexagon hình lục giác oval hình bầu dục cube hình lập phương pyramid hình chóp sphere hình cầu " Mathematical terms - Thuật ngữ toán học " times lần to multiply nhân to divide chia equals bằng square root căn bình phương minus âm addition phép cộng multiplication phép nhân subtraction phép trừ division phép chia arithmetic số học algebra đại số geometry hình...

    MATERIALS

    " Chất liệu " plastic nhựa cloth vải cotton cotton wool len linen vải lanh silk lụa man-made fibres vải sợi thủ công polyester vải polyester lace ren wood gỗ coal than đá charcoal than củi oil dầu petrol xăng gas ga rubber cao su leather da paper giấy cardboard bìa các tông sand cát cement xi măng brick gạch stone đá cục glass thủy tinh marble đá hoa clay đất sét " Metals - Kim loại " " " iron sắt copper đồng đỏ ...

    TREES AND PLANTS

    " Cây cối " grass cỏ trồng tree cây shrub cây bụi bush bụi rậm flower hoa herb thảo mộc corn ngô wheat lúa mì nettle cây tầm ma weed cỏ dại thistle cây kế wild flower hoa dại cactus (số nhiều: cacti) cây xương rồng mushroom nấm ăn fungus (số nhiều: fungi) nấm nói chung toadstool nấm độc ivy cây thường xuân moss rêu fern cây dương xỉ " Trees - Cây " oak cây sồi beech cây sồi ash cây tần bì birch cây gỗ bulô lime cây...

    FISH AND SEA CREATURES

    " Cá và động vật dưới biển " cod cá tuyết haddock cá êfin trout cá hồi trout carp cá chép salmon cá hồi salmon eel con lươn herring cá trích mackerel cá thu plaice cá bơn sao tuna cá ngừ seal hải cẩu shark cá mập dolphin cá heo whale cá voi to swim bơi " Shellfish - Đông vật biển có vỏ cứng " " " shrimp tôm nói chung prawn tôm càng mussel trai oyster sò crab cua lobster tôm hùm ...

    INSECTS

    " Côn trùng " ant kiến fly ruồi spider nhện bee ong wasp vò vẽ caterpillar sâu bướm butterfly bướm moth bướm đêm mosquito muỗi worm sâu beetle bọ cánh cứng ladybird bọ rùa snail ốc slug con sên trần flea bọ chét grasshopper châu chấu cricket dế cockroach gián midge muỗi lắc scorpion bọ cạp to crawl bò (động từ) ...

    BIRDS

    " Chim " sparrow chim sẻ crow con quạ blackbird chim sáo magpie chim ác là thrush chim hét robin chim cổ đỏ dove chim bồ câu woodpecker chim gõ kiến pheasant gà lôi owl con cú bluetit chim sẻ ngô swallow chim én seagull chim hải âu kingfisher chim bói cá hawk chim diều hâu eagle chim đại bàng cuckoo chim cúc cu heron con diệc stork con cò vulture chim kền kền flamingo chim hồng hạc bird of prey chim săn mồi to fly bay nest tổ ...

    PRECIOUS AND RARE ANIMALS

    " Động vật quý hiếm " monkey khỉ lion sư tử tiger hổ elephant voi giraffe hươu cao cổ ostrich đà điểu emu đà điểu sa mạc Úc zebra ngựa vằn leopard báo hippo (viết tắt củahippopotamus) hà mã rhino (viết tắt củarhinoceros) tê giác antelope linh dương gorilla khỉ đột chimpanzee tinh tinh bear gấu polar bear gấu trắng bắc cực penguin chim cánh cụt kangaroo chuột túi snake rắn crocodile cá sấu alligator cá sấu Mỹ reindeer tuần lộc ...

    WILD ANIMALS

    " Động vật hoang dã " fox cáo rabbit thỏ hare thỏ rừng mouse chuột nhắt rat chuột squirrel sóc bat rơi frog ếch toad cóc badger con lửng lizard thằn lằn deer hươu snake rắn ...

    FARM ANIMALS

    " Động vật nông trại " cow bò sheep (số nhiều: sheep) cừu goat dê horse ngựa cattle gia súc pig lợn hen gà mái bull bò đực goose ngỗng duck vịt calf bê lamb cừu kid dê con foal ngựa con piglet lợn con chicken gà con bullock bò đực con cock gà trống to milk a cow vắt sữa bò ...

    PETS

    " Vật nuôi " dog chó cat mèo hamster chuột cảnh lông xù guinea pig chuột lang rabbit thỏ goldfish cá vàng pony ngựa con horse ngựa parrot vẹt mouse chuột tropical fish cá nhiệt đới (số ít và số nhiều) puppy chó con kitten mèo con snake rắn to ride a horse cưỡi ngựa to ride a pony cưỡi ngựa con to keep a pet nuôi vật nuôi ...

    ANIMALS

    " Động vật " dog chó cat mèo rabbit thỏ hamster chuột cảnh lông xù goldfish cá vàng cow bò sheep (số nhiều: sheep) cừu pig lợn horse ngựa chicken gà con fox cáo deer hươu mouse chuột nhắt rat chuột frog ếch snake rắn lion sư tử tiger hổ monkey khỉ elephant voi giraffe hươu cao cổ bear gấu crow con quạ dove chim bồ câu owl con cú eagle chim đại bàng ant kiến fly ruồi spider nhện bee ong wasp vò vẽ butterfly bướm cod cá...

    BRANCHES OF JOBS

    " Ngành nghề " engineering ngành kỹ thuật banking ngành ngân hàng insurance ngành bảo hiểm human resources mảng nhân sự marketing ngành marketing sales ngành kinh doanh PR (abbreviation of public relations) ngành PR (quan hệ công chúng) accountancy ngành kế toán agriculture ngành nông nghiệp farming ngành nuôi trồng theo trang trại television ngành truyền hình publishing ngành xuất bản advertising ngành quảng cáo financial services ngành dịch vụ tài chính the building trade ngành xây dựng the retail trade ngành bán lẻ manufacturing ngành sản xuất ...

    JOBS AND PROFESSIONS

    " Nghề nghiệp " receptionist lễ tân lawyer luật sư nói chung solicitor cố vấn pháp luật barrister luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa) accountant kế toán teacher giáo viên doctor bác sĩ dentist nha sĩ optician bác sĩ mắt surgeon bác sĩ phẫu thuật nurse y tá chemist nhà nghiên cứu hóa học (người làm việc trong phòng thí nghiệm) pharmacist / chemist dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc) council worker nhân viên môi trường civil servant công chức nhà nước ...

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online