Thành viên trực tuyến

22 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ >

    NUMBERS

    Cardinal numbers - Số đếm

    zero không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ)
    nil không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
    nought không (con số 0)
    "O" không (phát âm như chữ "O"; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số điện thoại)
     
    one một
    two hai
    three ba
    four bốn
    five năm
    six sáu
    seven bảy
    eight tám
    nine chín
     
    ten mười
    eleven mười một
    twelve mười hai
    thirteen mười ba
    fourteen mười bốn
    fifteen mười lăm
    sixteen mười sáu
    seventeen mười bảy
    eighteen mười tám
    nineteen mười chín
     
    twenty hai mươi
    twenty-one hai mốt
    twenty-two hai hai
    twenty-three hai ba
     
    thirty ba mươi
    forty bốn mươi
    fifty năm mươi
    sixty sáu mươi
    seventy bảy mưoi
    eighty tám mươi
    ninety chín mươi
     
    one hundreda hundred một trăm
    one hundred and one,a hundred and one một trăm linh một
    two hundred hai trăm
    three hundred ba trăm
     
    one thousanda thousand một nghìn
    two thousand hai nghìn
    three thousand ba nghìn
     
    one milliona million một triệu
    one billiona billion một tỉ

    Ordinal numbers - Số thứ tự


    first thứ nhất
    second thứ hai
    third thứ ba
    fourth thứ tư
    fifth thứ năm
    sixth thứ sáu
    seventh thứ bảy
    eighth thứ tám
    ninth thứ chín
     
    tenth thứ mười
    eleventh thứ mười một
    twelfth thứ mười hai
    thirteenth thứ mười ba
    fourteenth thứ mười bốn
    fifteenth thứ mười lăm
    sixteenth thứ mười sáu
    seventeenth thứ mười bảy
    eighteenth thứ mười tám
    nineteenth thứ mười chín
     
    twentieth thứ hai mươi
    twenty-first thứ hai mốt
    twenty-second thứ hai hai
    twenty-third thứ hai ba
     
    thirtieth thứ ba mươi
    fortieth thứ bốn mươi
    fiftieth thứ năm mươi
    sixtieth thứ sáu mươi
    seventieth thứ bảy mươi
    eightieth thứ tám mươi
    ninetieth thứ chín mươi
     
    hundredth thứ một trăm

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 22:02 11/09/2012
    Số lượt xem: 277
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online