CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > TÀI LIỆU TIẾNG ANH THAM KHẢO >
Lê Hồng Phúc @ 21:52 11/09/2012
Số lượt xem: 556
NHỮNG CÂU TIẾNG ANH TRONG XIN VIỆC
Making a job application - Đi xin việc
| I saw your advert in the paper | tôi thấy quảng cáo của công ty anh/chị trên báo |
| could I have an application form? | cho tôi xin tờ đơn xin việc được không? |
| could you send me an application form? | anh/chị có thể gửi cho tôi tờ đơn xin việc được không? |
| I'm interested in this position | tôi quan tâm tới vị trí này |
| I'd like to apply for this job | tôi muốn xin việc này |
Asking about the job - Hỏi về công việc
| is this a temporary or permanent position? | đây là vị trí tạm thời hay cố định? |
| what are the hours of work? | giờ làm việc như thế nào? |
| will I have to work on Saturdays? | tôi có phải làm việc thứ Bảy không? |
| will I have to work shifts? | tôi có phải làm việc theo ca không? |
| how much does the job pay? | việc này trả lương bao nhiêu? |
| £10 an hour | 10 bảng mỗi giờ |
| £350 a week | 350 bảng mỗi tuần |
| what's the salary? | lương trả bao nhiêu? |
| £2,000 a month | 2.000 bảng mỗi tháng |
| £30,000 a year | 30.000 bảng mỗi năm |
| will I be paid weekly or monthly? | tôi sẽ được trả lương theo tuần hay tháng? |
| will I get travelling expenses? | tôi có được thanh toán chi phí đi lại không? |
| will I get paid for overtime? | tôi có được trả lương làm việc thêm giờ không? |
| is there ...? | có ... không? |
| a company car | xe ô tô của cơ quan |
| a staff restaurant | nhà ăn cho nhân viên |
| a pension scheme | chế độ lương hưu |
| free medical insurance | bảo hiểm y tế miễn phí |
| how many weeks' holiday a year are there? | mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần? |
| who would I report to? | tôi sẽ báo cáo cho ai? |
| I'd like to take the job | tôi muốn nhận việc này? |
| when do you want me to start? | khi nào anh/chị muốn tôi bắt đầu đi làm? |
Lê Hồng Phúc @ 21:52 11/09/2012
Số lượt xem: 556
Số lượt thích:
0 người
 
- TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ (08/09/12)
- CLEFT SENTENCE (31/08/12)
- Các nghĩa của từ “blue” (14/04/12)
- Để tránh bị ngắt lời khi nói tiếng Anh (14/04/12)
- Lưu ý khi tả diện mạo trong tiếng Anh (14/04/12)
XEM TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười
Các ý kiến mới nhất