Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TÀI LIỆU TIẾNG ANH THAM KHẢO >

    Một số cấu trúc hay với động từ TO BE

     

    Động từ TO BE là một động từ cơ bản nhất trong tiếng Anh. Tuy nhiên, có rất nhiều cấu trúc hay đi với động từ này mà không phải ai cũng biết. Chúng ta cùng xem ở bài viết phía dưới nhé.

    • To be between the devil and the deep sea: Lâm vào cảnh trên đe dưới búa, lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan.

    • To be bewildered by the crowd and traffic: Ngơ ngác trước đám đông và xe cộ

    • To be beyond one's ken: Vượt khỏi sự hiểu biết

    • To be bitten with a desire to do sth: Khao khát làm việc gì

    • To be bitten with: Say mê, ham mê(cái gì)

    • To be blackmailed: Bị làm tiền, bị tống tiền

     To be blessed with good health: Được may mắn có sức khỏe

    • To be bolshie about sth: Ngoan cố về việc gì

    • To be bored to death: Chán muốn chết, chán quá sức

    • To be born blind: Sinh ra thì đã mù

    • To be born of the purple: Là dòng dõi vương giả

    • To be born on the wrong side of the blanket: Đẻ hoang

    • To be born under a lucky star: Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (may mắn)

    • To be born under an unclucky star: Sinh ra đời dưới một ngôi sao xấu

    • To be bound apprentice to a tailor: Học nghề may ở nhà người thợ may

     To be bowled over: Ngã ngửa

    • To be bred (to be)a doctor: Được nuôi ăn học để trở thành bác sĩ

    • To be brilliant at: Giỏi, xuất sắc về

    • To be brought before the court: Bị đưa ra trước tòa án

     To be brought to an early grave: Chết non, chết yểu

    • To be brought to bed: Sinh đẻ

    • To be brought up in the spirit of duty: Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm

     To be badly off: Nghèo xơ xác

    • To be balled up: Bối rối, lúng túng(trong khi đứng lên nói)

     To be bankrupt in (of) intelligence: Không có, thiếu thông minh

    • To be beaten out and out: Bị đánh bại hoàn toàn

    • To be beautifully gowned: Ăn mặc đẹp

    • To be beforehand with the world: Sẵn sàng tiền bạc

    • To be beforehand with: Làm trước, điều gì

    • To be behind prison bars: Bị giam, ở tù

     To be behindhand in one's circumstances: Túng thiếu, thiếu tiền

    • To be behindhand with his payment: Chậm trễ trong việc thanh toán (nợ)

    • To be beholden to sb: Mang ơn người nào

    • To be beneath contempt: Không đáng để cho người ta khinh

    • To be bent on quarrelling: Hay sinh sự

    • To be bent on: Nhất quyết, quyết tâm

    • To be bent with age: Còng lưng vì già

     To be bereaved of one's parents: Bị cướp mất đi cha mẹ

     To be bereft of speech: Mất khả năng nói

     To be beside oneself with joy: Mừng phát điên lên

    • To be besieged with questions: Bị chất vấn dồn dập

     To be betrayed to the enemy: Bị phản đem nạp cho địch

    • To be better off: Sung túc hơn, khá hơn


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 01:06 03/04/2012
    Số lượt xem: 371
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online