Thành viên trực tuyến

28 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ >

    JOBS AND PROFESSIONS

    Nghề nghiệp

    receptionist lễ tân
    lawyer luật sư nói chung
    solicitor cố vấn pháp luật
    barrister luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa)
    accountant kế toán
    teacher giáo viên
    doctor bác sĩ
    dentist nha sĩ
    optician bác sĩ mắt
    surgeon bác sĩ phẫu thuật
    nurse y tá
    chemist nhà nghiên cứu hóa học (người làm việc trong phòng thí nghiệm)
    pharmacist / chemist dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
    council worker nhân viên môi trường
    civil servant công chức nhà nước
    engineer kỹ sư
    salesman / saleswoman nhân viên bán hàng (nam / nữ)
    sales rep (viết tắt của sales representative) đại diện bán hàng
    manager người quản lý
    marketing director giám đốc marketing
    personnel manager giám đốc nhân sự
    lecturer giảng viên
    physiotherapist nhà vật lý trị liệu
    psychiatrist nhà tâm thần học
    buyer nhân viên vật tư
    artist nghệ sĩ
    writer nhà văn
    painter họa sĩ
    decorator người làm nghề trang trí
    builder thợ xây
    taxi driver lái xe taxi
    lorry driver lái xe tải
    police officer (thường được gọi là policeman hoặcpolicewoman) cảnh sát
    pilot phi công
    shopkeeper chủ cửa hàng
    store manager người quản lý cửa hàng
    office worker nhân viên văn phòng
    shop assistant nhân viên bán hàng
    hairdresser thợ làm đầu
    barber thợ cắt tóc
    flight attendant (thường được gọi là air steward,air stewardess, hoặcair hostess) tiếp viên hàng không
    temp (viết tắt củatemporary worker) nhân viên tạm thời
    sales assistant trợ lý bán hàng
    firefighter (thường gọi làfireman) lính cứu hỏa
    baker thợ làm bánh
    telephonist nhân viên trực điện thoại
    secretary thư ký
    bank manager người quản lý ngân hàng
    insurance broker nhân viên môi giới bảo hiểm
    travel agent nhân viên đại lý du lịch
    estate agent nhân viên bất động sản
    cook đầu bếp
    chef đầu bếp trưởng
    waiter bồi bàn nam
    waitress bồi bàn nữ

    director giám đốc
    managing director giám đốc điều hành
    musician nhạc công
    actor nam diễn viên
    actress nữ diễn viên
    model người mẫu
    playwright nhà soạn kịch
    singer ca sĩ
    dancer diễn viên múa
    politician chính trị gia
    housewife nội trợ
    unemployed thất nghiệp
    retired đã nghỉ hưu
    florist người trồng hoa
    architect kiến trúc sư
    surveyor kỹ sư khảo sát xây dựng
    landlord chủ nhà
    mechanic thợ máy
    carpenter thợ mộc
    factory worker công nhân nhà máy
    traffic warden nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
    PA (viết tắt của personal assistant) thư ký riêng
    electrician thợ điện
    cleaner nhân viên lau dọn
    photographer thợ ảnh
    translator phiên dịch
    social worker người làm công tác xã hội
    carer người làm nghề chăm sóc người ốm
    plumber thợ sửa ống nước
    gardener người làm vườn
    nanny vú em
    barman nam nhân viên quán rượu
    barmaid nữ nhân viên quán rượu
    counsellor ủy viên hội đồng
    soldier người lính
    sailor thủy thủ
    postman bưu tá
    farmer nông dân
    butcher người bán thịt
    journalist nhà báo
    bus driver người lái xe buýt
    vet bác sĩ thú y
    driving instructor giáo viên dạy lái xe
    programmer lập trình viên máy tính
    graphic designer người thiết kế đồ họa
    web designer người thiết kế mạng
    web developer người phát triển ứng dụng mạng
    database administrator người quản lý cơ sở dữ liệu
    self-employed tự làm chủ

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 23:17 11/09/2012
    Số lượt xem: 629
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online