Thành viên trực tuyến

15 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    DRIVING

    Lái xe và bảo dưỡng ô tô

    Đây là một số câu nói bạn có thể cần và một số biển chỉ dẫn bạn có thể nhìn thấy khi đi bằng ô tôĐây là một số câu nói bạn có thể cần và một số biển chỉ dẫn bạn có thể nhìn thấy khi đi bằng ô tô.


    can I park here? mình có thể đỗ xe ở đây không?
     
    where's the nearest petrol station? trạm xăng gần nhất ở đâu?
    how far is it to the next services? từ đây đến chỗ có dịch vụ công cộng (trạm xăng, cửa hàng, quán cà phê, nhà vệ sinh, v.v.) tiếp theo bao xa?
     
    are we nearly there? chúng ta gần đến nơi chưa?
     
    please slow down! làm ơn đi chậm lại!
     
    we've had an accident chúng ta vừa bị tai nạn
    sorry, it was my fault xin lỗi đây là lỗi của mìnhi
    it wasn't my fault đây không phải lỗi của mình
     
    you've left your lights on cậu vẫn để đèn kìa
     
    have you passed your driving test? cậu có đỗ kỳ thi lấy bằng lái xe không?

    At a petrol station - Ở trạm xăng

    how much would you like? anh/chị cần bao nhiêu xăng?
     
    full, please làm ơn đổ đầy
    £25 worth, please làm ơn đổ 25 bảng
     
    it takes ... xe tôi dùng …
    petrol xăng
    diesel dầu diesel
     
    I'd like some oil tôi muốn mua một ít dầu
     
    can I check my tyre pressures here? ở đây có kiểm tra áp suất hơi của lốp xe không?

    Mechanical problems - Trục trặc máy móc

    my car's broken down ô tô của tôi bị hỏng
    my car won't start ô tô của tôi không khởi động được
     
    we've run out of petrol xe chúng tôi bị hết xăng
     
    the battery's flat xe hết ắc quy rồi
    have you got any jump leads? bạn có dây sạc điện không?
     
    I've got a flat tyre xe tôi bị xịt lốp
    I've got a puncture xe tôi bị thủng lốp
     
    the ... isn't working … không hoạt động
    speedometer đồng hồ công tơ mét
    petrol gauge kim đo xăng
    fuel gauge kim đo nhiên liệu
     
    the ... aren't working … không hoạt động
    brake lights đèn phanh
    indicators đèn xi nhan
     
    there's something wrong with ... có trục trặc gì đó với …
    the engine động cơ
    the steering bánh lái
    the brakes phanh
     
    the car's losing oil xe đang bị chảy dầu

    could I see your driving licence? cho tôi xem bằng lái!
    do you know what speed you were doing? anh/chị có biết mình đang đi với tốc độ bao nhiêu không?
     
    are you insured on this vehicle? anh/chị có đóng bảo hiểm xe không?
    could I see your insurance documents? cho tôi xem giấy tờ bảo hiểm!
     
    have you had anything to drink? anh/chị có uống gì lúc trước không?
    how much have you had to drink? anh/chị đã uống bao nhiêu?
    could you blow into this tube, please? mời anh/chị thổi vào ống này!

    Dealing with the police - Làm việc với cảnh sát giao thông

    Things you might see - Các dòng chữ bạn có thể thấy

    Stop Dừng lại
    Give way Nhường đường
    No entry Cấm vào
    One way Một chiều
     
    Parking Nơi đỗ xe
    No parking Cấm đỗ xe
    No stopping Cấm dừng
    Vehicles will be clamped Các phương tiện giao thông sẽ bị khóa lại nếu đỗ không đúng chỗ
     
    Keep left Đi bên trái
    Get in lane Đi đúng làn đường
    Slow down Đi chậm lại
    No overtaking Cấm vượt
     
    School Trường học
    Low bridge Cầu gầm thấp
    Level crossing Chỗ đường ray giao với đường cái
     
    Bus lane Làn đường xe buýt
    No through road Đường cụt
     
    Caution Thận trọng
    Fog Sương mù
    Diversion Đổi hướng
    Road closed Chặn đường
    Roadworks Sửa đường
    Accident ahead Phía trước có tai nạn
    Queue ahead Có hàng xe dài phía trước
    Queues after next junction Có hàng xe dài sau chỗ đường giao nhau tiếp theo
     
    On tow Đang kéo xe
     
    Services Dịch vụ
    Air Không khí
    Water Nước
     
    Don't drink and drive Không uống bia rượu khi lái xe

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 00:06 12/09/2012
    Số lượt xem: 276
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online