Thành viên trực tuyến

32 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ >

    DESCRIBE PEOPLE

    Miêu tả người

    Physical characteristics - Đặc điểm sinh lý

    tall cao
    slim mảnh dẻ
    fat béo
    well-built cường tráng
    overweight béo
    short thấp
    medium height cao trung bình
    thin gầy
    well-dressed ăn mặc đẹp
    smart gọn gàng
    good-looking ưa nhìn
    attractive hấp dẫn
    beautiful đẹp
    pretty xinh
    handsome đẹp trai
    ugly xấu
    old già
    young trẻ
    bald hói
    bald-headed đầu hói
    beard có râu
    moustache có ria
    long hair tóc dài
    short hair tóc ngắn
    straight hair tóc thẳng
    curly hair tóc xoăn
    fair-haired tóc sáng màu
    blond-haired or blonde-haired tóc vàng
    dark-haired tóc sẫm màu
    ginger-haired tóc nâu sáng
    blonde tóc vàng
    brunette tóc nâu sẫm
    redhead tóc đỏ


    Emotional characteristics - Đặc điểm tâm lý

     

    confident tự tin
    sensitive nhạy cảm
    calm bình tĩnh
    hot-headed nóng nảy
    impulsive hấp tấp
    cheerful vui vẻ
    generous phóng khoáng
    kind tốt bụng
    mean keo kiệt
    crazy điên khùng
    sensible khôn ngoan
    serious nghiêm túc
    honest thật thà
    good-humoured hài hước
    moody tính khí thất thường
    dishonest không thật thà
    hard-working chăm chỉ
    clever thông minh
    intelligent thông minh
    arrogant ngạo mạn
    snobbish khinh người
    happy vui vẻ
    unhappy không vui
    stupid ngốc
    lazy lười
    outgoing cởi mở
    cautious cẩn thận
    adventurous thích phiêu lưu
    shy nhút nhát
    introverted hướng nội
    extroverted hướng ngoại
    easy-going dễ tính
    rude thô lỗ
    bad-mannered cư xử tồi
    impolite bất lịch sự
    emotional tình cảm
    polite lịch sự
    funny khôi hài
    witty hóm hỉnh
    boring nhàm chán
    patient kiên nhẫn
    impatient nóng vội
    sophisticated sành sỏi
    cheeky hỗn xược
    friendly thân thiện
    unfriendly không thân thiện
    conceited tự cao tự đại
    brave dũng cảm
    cowardly nhát gan
    absent-minded đãng trí
    talented có tài
    modest khiêm tốn

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 22:16 11/09/2012
    Số lượt xem: 436
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online