Thành viên trực tuyến

27 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG >

    AT A BAR

    Tại quán rượu, quầy bar hoặc quán café

    Quán rượu chính là nơi lý thú nhất để luyện tiếng Anh! Sau đây là một số câu nói giúp bạn gọi đồ uống hoặc đồ ăn trong quán rượu hoặc quán café.

    Lưu ý rằng ở quán rượu ở Anh, thông thường bạn gọi đồ ăn và đồ uống tại quầy rượu, nhưng một số quán cũng có khu vực nhà hàng cho phép bạn gọi đồ tại bàn.

    Ordering drinks - Gọi đồ uống

    what would you like to drink? anh/chị muốn uống gì ạ?(người phục vụ nói với khách hàng), cậu muốn uống gì?(bạn bè nói với nhau)
    what are you having? anh/chị sẽ dùng gì?
    what can I get you? tôi có thể lấy cho anh/chị cái gì? (người phục vụ nói với khách hàng), mình có thể lấy gì cho cậu? (bạn bè nói với nhau)
     
    I'll have ..., please cho tôi …
    a pint of lager một panh bia nhẹ (một panh tương đương với hơn nửa lít một chút)
    a pint of bitter một panh bia đắng (loại bia truyền thống của Anh)
    a glass of white wine một cốc rượu trắng
    a glass of red wine một cốc rượu vang đỏ
    an orange juice một nước cam
    a coffee một cà phê
    a coke một coca-cola
     
    large or small? to hay nhỏ?
     
    would you like ice with that? anh/chị có muốn thêm đá không?
    no ice, please đừng cho đá
    a little, please cho tôi một ít
    lots of ice, please cho tôi nhiều đá
     
    a beer, please cho tôi một cốc bia
    two beers, please cho tôi hai cốc bia
     
    three shots of tequila, please cho tôi ba phần rượu têquila
     
    are you being served? đã có người phục vụ anh/chị chưa?
    I'm being served, thanks có rồi, cảm ơn
    who's next? ai là người tiếp theo?
     
    which wine would you like? anh/chị muốn uống rượu gì?
    house wine is fine cho tôi loại rượu của quán là được rồi
     
    which beer would you like? anh/chị muốn uống bia gì?
    would you like draught or bottled beer? anh/chị muốn uống bia hơi hay bia chai?
     
    I'll have the same, please cho tôi giống thế
    nothing for me, thanks tôi không uống gì cả
     
    I'll get these tôi chọn loại này
    keep the change! cứ giữ lại tiền lẻ!
     
    cheers! chúc mừng! (khi nâng cốc)
     
    whose round is it? đến lượt ai trả tiền nhỉ?
    it's my round đến lượt mình
    it's your round đến lượt cậu đấy
     
    another beer, please cho tôi thêm một cốc bia
    another two beers, please cho tôi thêm hai cốc bia
    same again, please cho tôi thêm giống như thế
     
    are you still serving drinks? các anh/chị còn phục vụ đồ uống không?
     
    last orders! lượt gọi cuối cùng!

    do you have any snacks? ở đây có đồ ăn vặt không?
    do you have any sandwiches? ở đây có bánh gối không?
    do you serve food? ở đây có phục vụ đồ ăn không?
     
    what time does the kitchen close? mấy giờ thì nhà bếp đóng cửa?
    are you still serving food? các anh còn phục vụ đồ ăn không?
     
    a packet of crisps, please cho tôi một gói khoai tây chiên giòn
    what flavour would you like? anh/chị thích vị gì?
    ready salted vị mặn
    cheese and onion vị pho mát và hành tây
    salt and vinegar vị muối và dấm
     
    what sort of sandwiches do you have? ở đây có các loại bánh mì nào?
    do you have any hot food? ở đây có đồ ăn nóng không?
    today's specials are on the board món đặc biệt của hôm nay ghi ở trên bảng
     
    is it table service or self-service? ở đây phục vụ tại bàn hay là khách tự phục vụ?
     
    what can I get you? quý khách gọi gì ạ?
    would you like anything to eat? quý khách có muốn ăn gì không?
     
    could we see a menu, please? cho tôi xem thực đơn được không?

    Ordering snacks and food


    Khi mua trong quán cà phê bán đồ mang đi, nhân viên phục vụ có thể sẽ hỏi bạn:

    eat in or take-away? ăn ở đây hay là mang đi?

    Bar games - Các trò chơi ở quán rượu

    does anyone fancy a game of ...? có ai muốn chơi … không?
    pool bi-a
    darts ném phi tiêu
    cards bài

    Internet access - Truy cập mạng internet

    do you have internet access here? ở đây có truy cập internet không?
    do you have wireless internet here? ở đây có internet không dây không?

    The next day... - Ngày hôm sau…

    I feel fine tôi vẫn khỏe
    I feel terrible tôi cảm thấy rất tệ
    I've got a hangover tôi thấy rất mệt vì hôm qua say
    I'm never going to drink again! tôi sẽ không bao giờ uống nữa!

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 00:20 12/09/2012
    Số lượt xem: 1024
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online