Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Word Forms

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:18' 08-03-2012
    Dung lượng: 189.0 KB
    Số lượt tải: 1146
    Số lượt thích: 0 người

    WORD FORM(DẠNG TỪ)

    Hình thức
    Vị trí
    Ví dụ
    
    Noun(danh từ)
    1.V+ion
    ance
    ment
    or/er(chỉ người)
    ex:educate->education
    perform->performence
    2.adj+ness
    Ex:happy->happyness
    1.đứng trước động từ làm chủ ngữ
    2.đứng sau động từ làm tân ngữ
    3.đứng sau :a/an/the/of/many/much/a lot of
    4.đứng sau tính từ sỡ hữu:my,his,her,our,their
    5.đứng sau tính từ
    Many visitors come to
    v
    dalat every year.




    I can see your
    ttsh
    happyness in your eyes
    
    Tính từ
    Noun+ful
    Al
    Ous
    Able
    Ly
    Y
    Less(mang nghĩa phủ định)
    Ex:beauty->beautiful
    1.đứng trước danh từ


    2.đứng sau các động từ,seem,be(am,is,are,was,were,get,become,feel
    Look,keep….)
    1.It is a beautiful day
    N
    You look fashionable in this dress.
    
    Trạng từ
    Adj+ly
    Careful->carefully
    Chú ý:
    Good-well
    Fast-fast
    Hard-hard
    Early-early

    1.đứng sau động từ thường

    2.đứng ngay sau tân ngữ của động từ thường
    (cuối câu)
    3. đứng trước động từ chính
    4. đứng trước tính từ
    I live happily on my farm.
    I did my test carefully.
    It was completetly destroyed.
    It’s extremely cold
    
    WORD FORMS
    I. Thành danh
    V – ee
    V– eer
    Train/ trainee:người được h.luyện)
    Engine- engineer: kỹ sư
    refer/ referee (trọng tài)
    Employ/employee (công nhân)
    
    V– ant
    Assist/ assistant: người phụ tá
    apply / applicant: người nộp đơn
    contest/ contestant: thí sinh
    attend/ attendant: người tham dự
    participate /participant:
    người tham gia
    
    - man
    Doorman: người gác cổng
    Guardsman: lính cận vệ
    Business/ businessman; thg gia
    
    Others
    Music/ musician: nhạc công
    Beg/ beggar: kẻ ăn xin
    Library/ librarian: quản thủ thư
    Surgery/surgeon: nhà phẩuthuật
    Invent/inventor
    Collect/collector
    
     II. Thành lập danh từ
    V - al
    Arrive/ arrival: sự tới nơi
    Remove/ removal: việc di chuyển
    approve/ approval: sự tán thành
    
    V- ance
    Appear/ appearance: sự x.hiện
    guide/ guidance: sự hướng dẫn
    Assist/ assistance: s ự giúp đỡ
    Perform/ performance: sự thực hi ện
    allow/ allowance: sự cho phép
    attend/ attendance: sự có mặt
    
    V- ence
    Differ/ difference: sự khác nhau
    Refer/ reference: sự tham khảo
    Prefer/ preference: sự thích hơn
    Depend/ dependence: sự phụ thuộc
    Confide/ confidence: sự tin tưog
    
    Adj-ity
    Able/ ability: khả năng
    Pure/ purity: sự tinh khiết
    Solid/ solidity: sự vững chắc
    Electric/ electricity: điện
    Possible/ possibility: sự có thể
    Similar/ similarity: sự tương tự
    Popular/ popularity: tính phổ biến
    Real/ reality: thực tế
    
    N – hood
    Child/ childhood
    Neighbor/ neibourhood
    
    
    III. Thành lập tính từ
    N – ic
    Science/ scientific: khoa học
    Emphasis/ Emphatic: nhấn mạnh
    History/ Historic: lịch sử
    
    N – ous
    Fame/ famous: nỗi tiếng
    Danger/ dangerous: nguy hiểm
    Poison/ poisonous: độc hại
    miracle/ miraculous: huyền diệu
    Marvel/ marvelous: tuyệt vời
    Nerve/ nervous: căng thẳng
    Religion/ religious: tín ngưỡng
    Variety/ various: đa dạng
    Mystery/ mysterious: bí ẩn
    
    N - able
    V - able
    Reason/ reasonable: hợp lý
    Admire/ admirable: đáng phục
    Fashion/ fashionable: hợp thời
    comfort/ comfortable: tiện lợi
    Horror/ horrible: kinh khủng
    Value/ Valuable: có giá trị
    
    N – ish
    Child/ childish: như trẻ con
    Self/ selfish: ích kỷ
    Fool/ foolish: ngu xuẩn
    
    V – tive
    Product/ productive: năng suất
    Protect/ protective: bảo vệ
    Decorate/ decorative: để trang trí
    Collect/ collective: tập thể
    Concentrate/ concentrative: tập trung
    
    N – ful
    Care/careful
    Beauty/beautiful
    Use/useful
    
    IV. Thành lập động từ
    Adj- ize
    Real/ realize
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online