CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Word Forms

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:18' 08-03-2012
Dung lượng: 189.0 KB
Số lượt tải: 1146
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:18' 08-03-2012
Dung lượng: 189.0 KB
Số lượt tải: 1146
Số lượt thích:
0 người
WORD FORM(DẠNG TỪ)
Hình thức
Vị trí
Ví dụ
Noun(danh từ)
1.V+ion
ance
ment
or/er(chỉ người)
ex:educate->education
perform->performence
2.adj+ness
Ex:happy->happyness
1.đứng trước động từ làm chủ ngữ
2.đứng sau động từ làm tân ngữ
3.đứng sau :a/an/the/of/many/much/a lot of
4.đứng sau tính từ sỡ hữu:my,his,her,our,their
5.đứng sau tính từ
Many visitors come to
v
dalat every year.
I can see your
ttsh
happyness in your eyes
Tính từ
Noun+ful
Al
Ous
Able
Ly
Y
Less(mang nghĩa phủ định)
Ex:beauty->beautiful
1.đứng trước danh từ
2.đứng sau các động từ,seem,be(am,is,are,was,were,get,become,feel
Look,keep….)
1.It is a beautiful day
N
You look fashionable in this dress.
Trạng từ
Adj+ly
Careful->carefully
Chú ý:
Good-well
Fast-fast
Hard-hard
Early-early
1.đứng sau động từ thường
2.đứng ngay sau tân ngữ của động từ thường
(cuối câu)
3. đứng trước động từ chính
4. đứng trước tính từ
I live happily on my farm.
I did my test carefully.
It was completetly destroyed.
It’s extremely cold
WORD FORMS
I. Thành danh
V – ee
V– eer
Train/ trainee:người được h.luyện)
Engine- engineer: kỹ sư
refer/ referee (trọng tài)
Employ/employee (công nhân)
V– ant
Assist/ assistant: người phụ tá
apply / applicant: người nộp đơn
contest/ contestant: thí sinh
attend/ attendant: người tham dự
participate /participant:
người tham gia
- man
Doorman: người gác cổng
Guardsman: lính cận vệ
Business/ businessman; thg gia
Others
Music/ musician: nhạc công
Beg/ beggar: kẻ ăn xin
Library/ librarian: quản thủ thư
Surgery/surgeon: nhà phẩuthuật
Invent/inventor
Collect/collector
II. Thành lập danh từ
V - al
Arrive/ arrival: sự tới nơi
Remove/ removal: việc di chuyển
approve/ approval: sự tán thành
V- ance
Appear/ appearance: sự x.hiện
guide/ guidance: sự hướng dẫn
Assist/ assistance: s ự giúp đỡ
Perform/ performance: sự thực hi ện
allow/ allowance: sự cho phép
attend/ attendance: sự có mặt
V- ence
Differ/ difference: sự khác nhau
Refer/ reference: sự tham khảo
Prefer/ preference: sự thích hơn
Depend/ dependence: sự phụ thuộc
Confide/ confidence: sự tin tưog
Adj-ity
Able/ ability: khả năng
Pure/ purity: sự tinh khiết
Solid/ solidity: sự vững chắc
Electric/ electricity: điện
Possible/ possibility: sự có thể
Similar/ similarity: sự tương tự
Popular/ popularity: tính phổ biến
Real/ reality: thực tế
N – hood
Child/ childhood
Neighbor/ neibourhood
III. Thành lập tính từ
N – ic
Science/ scientific: khoa học
Emphasis/ Emphatic: nhấn mạnh
History/ Historic: lịch sử
N – ous
Fame/ famous: nỗi tiếng
Danger/ dangerous: nguy hiểm
Poison/ poisonous: độc hại
miracle/ miraculous: huyền diệu
Marvel/ marvelous: tuyệt vời
Nerve/ nervous: căng thẳng
Religion/ religious: tín ngưỡng
Variety/ various: đa dạng
Mystery/ mysterious: bí ẩn
N - able
V - able
Reason/ reasonable: hợp lý
Admire/ admirable: đáng phục
Fashion/ fashionable: hợp thời
comfort/ comfortable: tiện lợi
Horror/ horrible: kinh khủng
Value/ Valuable: có giá trị
N – ish
Child/ childish: như trẻ con
Self/ selfish: ích kỷ
Fool/ foolish: ngu xuẩn
V – tive
Product/ productive: năng suất
Protect/ protective: bảo vệ
Decorate/ decorative: để trang trí
Collect/ collective: tập thể
Concentrate/ concentrative: tập trung
N – ful
Care/careful
Beauty/beautiful
Use/useful
IV. Thành lập động từ
Adj- ize
Real/ realize
 
XEM TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười






Các ý kiến mới nhất