Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOEFL GRAMMAR

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:25' 10-03-2012
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Ngọc Hân)
    [TOEFL GRAMMAR REVIEW!] TIENGANHONLINE.NET


    Mục lục

    Grammar Review 8

    Quán từ không xác định "a" và "an" _ 9

    Quán từ xác định "The" 10

    Cách sử dụng another và other. 13

    Cách sử dụng little, a little, few, a few 14

    Sở hữu cách 15

    Verb 16

    1. Present 16
    1) Simple Present 16
    2) Present Progressive (be + V-ing) 16
    3) Present Perfect : Have + PII 16
    4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing 17

    2. Past 17
    1) Simple Past: V-ed 17
    2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing 17
    3) Past Perfect: Had + PII 18
    4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing 18

    3. Future 18
    1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form 18
    2) Near Future 19
    3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing 19
    4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII 19

    Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 20

    Các trường hợp Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ 21

    1. Các danh từ luôn đòi hỏi các động từ và đại từ đi theo chúng ở ngôi thứ 3 số ít 21

    2. Cách sử dụng None và No 21

    3. Cách sử dụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng
    không) 22

    4. V-ing làm chủ ngữ 22

    5. Các danh từ tập thể 22

    6. Cách sử dụng a number of, the number of: 23

    7. Các danh từ luôn dùng ở số nhiều 23

    8. Thành ngữ there is, there are 23

    Đại từ 25

    1. Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ) 25

    2. Đại từ nhân xưng tân ngữ 25

    3. Tính từ sở hữu 25

    4. Đại từ sở hữu 26

    5. Đại từ phản thân 26

    Tân ngữ 27

    1
    [TOEFL GRAMMAR REVIEW!] TIENGANHONLINE.NET


    Động từ nguyên thể là tân ngữ 27

    1. Verb -ing dùng làm tân ngữ 27

    2. Bốn động từ đặc biệt 27

    3. Các động từ đứng sau giới từ 28

    4. Vấn đề các đại từ đứng trước động từ nguyên thể hoặc V-ing dùng làm tân ngữ.
    28

    Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết 30

    1. Need 30
    1) Dùng như một động từ thường: được sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó 30
    2) Need được sử dụng như một động từ khiếm khuyết 30

    2. Dare 30
    1) Khi dùng với nghĩa là "dám" 30
    2) Dare dùng như một ngoại động từ 31

    Cách sử dụng to be trong một số trường hợp 32

    Cách sử dụng to get trong một số trường hợp đặc biệt 33

    1. To get + P2 33
    2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì 33

    3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. 33

    4. Get + to + verb 33

    5. Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) = Gradually = dần dần 33

    Câu hỏi 34

    Câu hỏi Yes/ No 35

    1. Câu hỏi thông báo 35 a) Who/ what làm chủ ngữ 35 b) Whom/ what làm tân ngữ 35 c) Câu hỏi nhắm vào các bổ ngữ: When, Where, How và Why 35

    2. Câu hỏi gián tiếp 35

    3. Câu hỏi có đuôi 36

    Lối nói phụ họa khẳng định và phủ định 37

    1. Khẳng định 37

    2. Phủ định 37

    Câu phủ định 38

    Mệnh lệnh thức 40

    Động từ khiếm khuyết 41

    Câu điều kiện 42

    1.
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online