CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TOEFL GRAMMAR

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:25' 10-03-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:25' 10-03-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Hân)
[TOEFL GRAMMAR REVIEW!] TIENGANHONLINE.NET
Mục lục
Grammar Review 8
Quán từ không xác định "a" và "an" _ 9
Quán từ xác định "The" 10
Cách sử dụng another và other. 13
Cách sử dụng little, a little, few, a few 14
Sở hữu cách 15
Verb 16
1. Present 16
1) Simple Present 16
2) Present Progressive (be + V-ing) 16
3) Present Perfect : Have + PII 16
4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing 17
2. Past 17
1) Simple Past: V-ed 17
2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing 17
3) Past Perfect: Had + PII 18
4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing 18
3. Future 18
1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form 18
2) Near Future 19
3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing 19
4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII 19
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 20
Các trường hợp Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ 21
1. Các danh từ luôn đòi hỏi các động từ và đại từ đi theo chúng ở ngôi thứ 3 số ít 21
2. Cách sử dụng None và No 21
3. Cách sử dụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng
không) 22
4. V-ing làm chủ ngữ 22
5. Các danh từ tập thể 22
6. Cách sử dụng a number of, the number of: 23
7. Các danh từ luôn dùng ở số nhiều 23
8. Thành ngữ there is, there are 23
Đại từ 25
1. Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ) 25
2. Đại từ nhân xưng tân ngữ 25
3. Tính từ sở hữu 25
4. Đại từ sở hữu 26
5. Đại từ phản thân 26
Tân ngữ 27
1
[TOEFL GRAMMAR REVIEW!] TIENGANHONLINE.NET
Động từ nguyên thể là tân ngữ 27
1. Verb -ing dùng làm tân ngữ 27
2. Bốn động từ đặc biệt 27
3. Các động từ đứng sau giới từ 28
4. Vấn đề các đại từ đứng trước động từ nguyên thể hoặc V-ing dùng làm tân ngữ.
28
Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết 30
1. Need 30
1) Dùng như một động từ thường: được sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó 30
2) Need được sử dụng như một động từ khiếm khuyết 30
2. Dare 30
1) Khi dùng với nghĩa là "dám" 30
2) Dare dùng như một ngoại động từ 31
Cách sử dụng to be trong một số trường hợp 32
Cách sử dụng to get trong một số trường hợp đặc biệt 33
1. To get + P2 33
2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì 33
3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. 33
4. Get + to + verb 33
5. Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) = Gradually = dần dần 33
Câu hỏi 34
Câu hỏi Yes/ No 35
1. Câu hỏi thông báo 35 a) Who/ what làm chủ ngữ 35 b) Whom/ what làm tân ngữ 35 c) Câu hỏi nhắm vào các bổ ngữ: When, Where, How và Why 35
2. Câu hỏi gián tiếp 35
3. Câu hỏi có đuôi 36
Lối nói phụ họa khẳng định và phủ định 37
1. Khẳng định 37
2. Phủ định 37
Câu phủ định 38
Mệnh lệnh thức 40
Động từ khiếm khuyết 41
Câu điều kiện 42
1.
Mục lục
Grammar Review 8
Quán từ không xác định "a" và "an" _ 9
Quán từ xác định "The" 10
Cách sử dụng another và other. 13
Cách sử dụng little, a little, few, a few 14
Sở hữu cách 15
Verb 16
1. Present 16
1) Simple Present 16
2) Present Progressive (be + V-ing) 16
3) Present Perfect : Have + PII 16
4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing 17
2. Past 17
1) Simple Past: V-ed 17
2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing 17
3) Past Perfect: Had + PII 18
4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing 18
3. Future 18
1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form 18
2) Near Future 19
3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing 19
4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII 19
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 20
Các trường hợp Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ 21
1. Các danh từ luôn đòi hỏi các động từ và đại từ đi theo chúng ở ngôi thứ 3 số ít 21
2. Cách sử dụng None và No 21
3. Cách sử dụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng
không) 22
4. V-ing làm chủ ngữ 22
5. Các danh từ tập thể 22
6. Cách sử dụng a number of, the number of: 23
7. Các danh từ luôn dùng ở số nhiều 23
8. Thành ngữ there is, there are 23
Đại từ 25
1. Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ) 25
2. Đại từ nhân xưng tân ngữ 25
3. Tính từ sở hữu 25
4. Đại từ sở hữu 26
5. Đại từ phản thân 26
Tân ngữ 27
1
[TOEFL GRAMMAR REVIEW!] TIENGANHONLINE.NET
Động từ nguyên thể là tân ngữ 27
1. Verb -ing dùng làm tân ngữ 27
2. Bốn động từ đặc biệt 27
3. Các động từ đứng sau giới từ 28
4. Vấn đề các đại từ đứng trước động từ nguyên thể hoặc V-ing dùng làm tân ngữ.
28
Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết 30
1. Need 30
1) Dùng như một động từ thường: được sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó 30
2) Need được sử dụng như một động từ khiếm khuyết 30
2. Dare 30
1) Khi dùng với nghĩa là "dám" 30
2) Dare dùng như một ngoại động từ 31
Cách sử dụng to be trong một số trường hợp 32
Cách sử dụng to get trong một số trường hợp đặc biệt 33
1. To get + P2 33
2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì 33
3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. 33
4. Get + to + verb 33
5. Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) = Gradually = dần dần 33
Câu hỏi 34
Câu hỏi Yes/ No 35
1. Câu hỏi thông báo 35 a) Who/ what làm chủ ngữ 35 b) Whom/ what làm tân ngữ 35 c) Câu hỏi nhắm vào các bổ ngữ: When, Where, How và Why 35
2. Câu hỏi gián tiếp 35
3. Câu hỏi có đuôi 36
Lối nói phụ họa khẳng định và phủ định 37
1. Khẳng định 37
2. Phủ định 37
Câu phủ định 38
Mệnh lệnh thức 40
Động từ khiếm khuyết 41
Câu điều kiện 42
1.
 
XEM TRUYỆN CƯỜI
Xem truyện cười






Các ý kiến mới nhất