Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:58' 03-04-2014
    Dung lượng: 213.0 KB
    Số lượt tải: 2261
    Số lượt thích: 0 người
    Động từ to be / Cách chia động từ To be
    I. Các ngôi trong tiếng Anh:
    Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
    Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher.
    Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students.
    Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is my teacher.
    Cụ thể:
    Ngôi
    Số ít
    Số nhiều
    
    Thứ nhất
    I
    We
    
    Thứ hai
    You
    You
    
    Thứ ba
    He/ she/ it
    They
    
    
    II. Động từ to be / Cách chia động từ to be
    Động từ “to be” là 1 đ.t cơ bản trong tiếng Anh. Đ.t “to be” được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT đ.t “to be” có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:

    Ngôi
    Số ít
    To be
    Số nhiều
    To be
    
    Thứ nhất
    I
    am
    We
    are
    
    Thứ hai
    You
    are
    You
    are
    
    Thứ ba
    He/ she/ it
    is
    They
    are
    
    ( Lửu yự:
    + Động từ To be “is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
    + Động từ To be “are” được dùng cho số nhiều.
    III. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 1.
    1. Cách chào hỏi
    Hi/ Hello
    Good morning/ afternoon..................
    2. Cách giới thiệu tên mình:
    My name is............./ I am ...............
    3. Cách hỏi thăm sức khoẻ:
    How are you? – I am fine/ well/ tired/ so so.
    4. Cách hỏi tên, tuổi của bạn:
    What is your name? – My name is ..........
    How old are you? - I’m + tuổi (years old).
    5. Cách giới thiệu tên người khác
    This/ That is ..............
    He is.......
    She is......
    They are..........

    Exercises
    I. Dùng đại từ nhân xưng để thay thế cho các từ gạch dưới:
    1. Thu and Lan are students.
    2. My father and I are teachers.
    3. My book is here.
    4. His pencils are there.
    5. Are you and Nam students?
    II. Complete the following statements as the model;
    Ex: morning / I / Tam / this / Mai
    Good afternoon. I’m Tam. This is Mai.
    1. afternoon / name / Peter / this / Mary.
    2. Hi / I / Jane / this / David.
    3. evening / Long / this / Vinh.
    4. Hello / Nobita / this / Suka.
    5. morning / name / Hai / this / Hung.
    III. Fill in each gap with a suitable word to complete the following dialogue.
    1) Minh: ______evening, Van.
    Van: Hi, Minh. _____ _____ you?
    Minh: _____ _____ fine, thank _____. _____ ______ ?
    Van: Fine, ______. Goodbye.
    Minh: ______.
    2) Mai: Good_______, _______Cuong.
    Mr Cuong: Good morning , Mai.
    Mai: Mr. Cuong, _____ _____ Trang.
    Mr. Cuong: ______, Trang. How _____ ______ you?
    Trang: _____eleven_____ ______.
    IV. Complete the following statements as the model:
    Ex: I / 6 / old / how / I / 7.
    S1: six years old. How old are you?
    S2: I am seven.
    1. I / 9 / old / how / I / 12.
    2. We / 14 / old / how / I / 8.
    3. I / 16 / old / how / I / 20.
    4. I / 19 / old / how / we / 17.
    5. We / 5 / old / how / we / 11.
    V. Give the questions for these answers.
    1. _____________________? I am fine , thanks.
    2. _____________________? My name is Mr.Brown.
    3. _____________________? I ‘m ten years
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online