Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ENGLISH 9 - GRAMMAR REVIEW

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:15' 03-04-2014
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 596
    Số lượt thích: 0 người
    Week: 4 Date of planning: 10/09/2012
    Date of teaching: 12/09/2012
    THE PAST SIMPLE TENSE
    PAST SIMPLE WITH “WISH"
    A. Aims.
    I. Thì quá khứ thường( Past simple).
    1. Với động từ Tobe:
    * Form:
    (+) S + were/was + O.
    (-) S + were/was-not + O.
    (?) Were/was +S + O ?
    Yes, S + were/was.
    No, S + were/was-not.
    Chú ý: - Was : I/he/she/it/Lan.
    Wasnot = wasn’t
    Were : you/we/they/Lan and Hoa.
    Werenot = weren’t
    Eg: He was absent from class yesterday.
    Were they in hospital last month?
    2.Với động từ thường:
    Form: (+) S + V(ed/cột 2) + O.
    (-) S+ did not + V(bare-inf) + O.
    (?) Did + S + V(bare-inf) + O ?
    Yes, S + did. / No, S + did not.
    Chú ý: - Did được sử dụng với tất cả các ngôi, số ít hay số nhiều.
    - Did : I/you/we/they/she/he/it
    Lan/ Lan and Hoa.
    - Did not = didn’t.
    Eg: Tom went to Paris last summer.
    He did not watch TV last night.
    Did you go to HCM city ?
    3.Adv
    - Yesterday, ago, last month/ year/ …
    - in 1990/….
    4.Cách dùng :
    - Diễn tả một hành động đó xảy ra trong quá khứ
    5.Used to:
    - Diễn tả một thói quen trong quá khứ mà không còn xảy ra ở hiện tại.
    Eg: Lan used to walk past the mosque on her way to primary school.
    Structure:

    II. Past simple with “ WISH ”.
    Eg: + I wish I didn’t have to do this job = If only I didn’t have to do this job.
    + She wishes she were a doctor = If only she were a doctor.
    1. Structure:






    2. Usages: Diễn tả ước muốn một tình huống không có thật ở hiện tại , và tình huống này được diễn
    đạt bằng thì quá khứ đơn. Lưu ý rằng thì quá khưa đơn ở đây không ám chỉ tình huống
    xảy ra trong quá khứ, mà nó chỉ cho thấy rằng tình huống đó là không có thật.
    III. Exercises:
    Sách bài tập Tiếng Anh

    Date of planning:22/09/2012
    Date of teaching:24/09/2012
    The pasive voice
    The present perfect

    I. Thì hiện tại hoàn thành ( Present perfect).
    * Form: (+) S + has / have + PII (ed/cột 3) + O.
    (-) S + has /have + not + PII (ed/cột 3) + O.
    (?) Has / have + S + PII (ed/cột 3) + O ?
    Yes, S + have/has.
    No, S + have/has-not.
    Chú ý: - Have: I/you/we/they/Lan and Hoa.
    Havenot = haven’t.
    - Has: he/she/it/Lan.
    Hasnot = hasn’t.
    Eg: I have just seen my sister in the park.
    She has finished her homework recently.
    Cách dùng:
    - Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hay hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian .
    Hành động xảy ra trong quá khứ và cũng tiếp tục diễn ra ở hiện tại.
    Hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn lưu đến hiện tại.
    Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now.
    II: Câu bị động ( The pasive voice)
    Quan sát:
    Câu chủ động: Mr Smith teaches English.
    Câu bị động: English is taught by Mr Smith.
    Qui tắc:
    Tân ngữ chủ động -> chủ ngữ bị động.
    Động từ bị động: Be + PII (ed/cột 3).

    Chủ ngữ chủ động -> tân ngữ bị động ( trước có giới từ by).
    Sơ đồ: S V O




     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online