Thành viên trực tuyến

27 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DecuongE8HKII.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:27' 15-04-2014
    Dung lượng: 166.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II
    TIẾNG ANH LỚP 8
    I. GRAMMAR
    1.Tenses
    Tense
    Usage( Sử dụng)
    Form ( Cấu tạo)
    Signal(Dấu hiệu)
    
    Simple present


    -Diễn tả sự việc thường xuyên diễn ra – dairy
    -Diễn tả thói quen trong hiện tại
    -Diễn tả sự thật, chân lí hiển nhiên
    - Thời gian biểu, lịch trình, kế hoạch đã định
    Be : am , is , are
    Động từ thường:
    (+)Affirmative:
    He/ she/ it + Vs/ es
    I / you/ we/ they + V
    (-) Negative:
    He/ she / it + doesn’t + Vinf
    I/ you / we/ they + don’t + V
    (?)Interrogative:
    Do/ Does + S + Vinf…?
    Lưu ý : Động từ tận cùng là: O, CH, SH, X, S, Z( ông Chanh sợ xấu sợ già) ngôi thứ 3 số ít thêm es
    always, usually, often, sometimes, never, every, each, one, twice, on Sundays…
    
    Present continuous
    -Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
    -Hành động sắp xảy ra (ở tương lai gần), diễn tả một kế hoạch đã định.
    + He is coming next week.

    Lưu ý: always dùng với thì tiếp diễn để diễn tả sự kiện thường xuyên xảy ra với sự không hài lòng hay than phiền.
    + He is always making the same mistakes.
    (+): S+ am/ is/ are + Ving
    (-): S+ am/ is/ are + not+ Ving
    (?): Am/ Is/ Are + S + Ving…?

    Không dùng với các động từ chỉ giác quan, nhận thức: understand, know, remember, like, want, fell, forget, think, smell….
    now; at the moment, right now…
    Look!
    Listen!
    Be careful! Hurry up!

    
    Present perfect
    - Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
    -Hành động vừa mới xảy ra (dùng với just)
    - Hành động được hoàn tất sớm hơn sự mong đợi (dùng với already- đã …rồi)
    + I have already finished this work.
    - Hành động từ trước đến giờ chưa hề hoặc không hề xảy ra (dùng với ever –never) .
    + Have you ever seen that film?
    + I have never gone.
    - Hành động đã xảy ra trong quá khứ tính đến nay đã xảy ra được bao lâu (for) hoặc đã xảy ra từ lúc nào (since)
    - Hành động chưa hoàn thành + yet
    -Hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt một khoảng thời gian cho đến hiện tại
    (+): S+ have/ has + V-ed/V3
    (-): S+ don’t/ doesn’t have +V3
    (?): Have/has + S + V-ed/V3?

    - I haven’t met him since I left school.
    - Minh has collected stamps for 2 months.
    + How long has he collected stamps?








    Has the flight to Da Nang arrived yet?
    No. It hasn’t arrived yet.
    For, since, yet, already, just;ever, never, recently, lately, It’s the fist time, the second time, up to now, so far...
    * For + khoảng thời gian     
    You have studied English for 4 years.
    * Since + mốc thời gian   
    She has studied English since 2003.
    *yet dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định
    
    Simple past
    -Diễn tả một sự việc, hành động đã xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ và kết thúc trong quá khứ không còn liên quan đến hiện tại.
    - Diễn tả một chuỗi hoạt động nối tiếp nhau trong quá khứ

    Be : was (I/ he/she/ it)
    were (they/ you/ we)
    Động từ thườngcó quy tắc :
    (+): S + Ved
    Động từ thường bất quy tắc
    (+)Affirmative: S + V(II)
    (-)Negative: S + didn’t + V inf
    (?)Interrogative: Did + S + Vinf…?
    Yesterday, ago,last
    In + một thời gian trong quá khứ , in 2012


    
    The past continuous
    - Diễn tả sự kiện xảy ra ở một thời điểm cụ thể ( giờ ) trong quá khứ và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian ở quá khứ
    + What were you doing at 2 p.m. yesterday?
    - Diễn tả một sự kiện đang xảy ra (past countinuous) bất chợt một sự kiện khác xảy đến ở quá khứ(simple past).
    +Last night when I was doing homework, the electricity went out.
    - Diễn tả hai hay nhiều sự kiện xảy ra
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online