Thành viên trực tuyến

32 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BASIC GRAMMAR

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:09' 17-03-2009
    Dung lượng: 832.5 KB
    Số lượt tải: 683
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: CHỌN TỪ
    *1. CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP:
    (NHÓM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ:
    Be out = đi ra ngoài, đi vắng
    Be absent from = vắng mặt
    Be afraid of = sợ
    Be amazed at = ngạc nhiên
    Be amused at = vui
    Be angry at (sth) = giận về việc gì
    Be angry with (sb) = giận ai
    Be aware of = nhận thức được
    Be bored with = buồn, chán nản
    Be compared with = so với
    Be convenient for = thuận tiện cho ai
    Be covered with = bị che phủ
    Be crowded with = đông đúc với
    Be cruel to = độc ác với
    Be delighted at = vui thích
    Be different from = khác với
    Be excited about = hào hứng
    Be familiar with = quen với
    Be famous for = nổi tiếng về
    Be far from = xa với
    Be fond of = thích
    Be full of = no, đầy
    Be good at = giỏi môn gì
    Be good for = tốt cho
    Be interesting in = thích
    Be kind to = tốt với ai
    Be looking forward to = trông chờ
    Be made from = được sx không thay đổi chất liệu
    Be made in = được sx tại đâu
    Be made of = được sx thay đổi chất liệu
    Be nice to = tốt với ai
    Be pleased with = hài lòng với
    Be polite to = lễ phép
    Be presented with = được trao tặng với
    Be proud of = tự hào về
    Be satisfied with = thoả mãn
    Be scared of = e dè, sợ
    Be similar to = tương tự với
    Be sure of = chắc chắn
    Be surprised at = ngạc nhiên
    Be tired of = mệt mỏi, chán
    Be useful for =hữu dụng để
    Be worried about = lo lắng về
    Bewrong with = sai với
    (NHÓM ĐỘNG TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
    add sth to sth = thêm cái gì vào cái gì
    agree with = đồng ý
    amount of = số lượng lớn
    arrive at + nơi chốn = đến (nơi nhỏ, không tên)
    arrive in + địa danh = đến (nơi lớn có tên riêng)
    ask for = xin
    be on = chiếu phim
    base on = dựa vào
    believe in = tin tưởng
    borrow sth from = mượn từ ai
    bring back = mang trở lại
    buy sth for someone = mua cái gì cho ai
    change something into something = đổi cái gì thành cái gì
    check in = đăng kí
    check up = kiểm tra, khám
    clear up = làm sạch, dọn sạch
    compare with = so sánh với
    complain about = than phiền về
    cook meals for someone = nấu bữa ăn cho ai
    cut down = đốn xuống
    depend on = phụ thuộc vào
    devide into = phân chia thành
    devote to = cống hiến cho
    die for = chết vì (ai)
    die of = chết vì (bệnh)
    end up = chấm dứt, kết thúc
    even up = san bằng
    fall down = rơi xuống
    fall in love with someone = yêu một người nào đó
    fill out = diễn ra
    find something for someone = tìm cái gì cho ai
    find out = tìm ra
    flow across = chảy ngang qua
    fly to somewhere = bay đến đâu
    follow someone to somewhere = theo sau ai đến đâu
    get out of = thoát khỏi, đi ra
    get up = thức dậy
    give up = từ bỏ
    glad to+V = vui mừng làm gì
    go for a swim = đi bơi
    go for a walk = đi tản bộ
    go on = xảy ra, tiếp tục
    go on a trip = đi du lịch
    go on a vacation = đi nghỉ
    go up = gia tăng, đi lên
    hear about (of) = nghe về
    help someone with sth = giúp ai với
    hundred of = hàng trăm
    insist on = nhấn mạnh
    interact with = ảnh hưởng, tác dụng
    join in = tham gia vào
    keep someone awake = làm ai thức giấc
    keep someone away = tránh xa ai
    laugh at = chọc ghẹo
    learn by heart = học thuộc lòng
    learn how to + V = học cách làm gì
    learn about something = học về cái gì
    line up = xếp hàng
    listen to = lắng nghe
    live apart = sống xa nhau
    live on = sống nhờ vào
    live with somebody = sống với ai
    look after = chăm sóc
    look at =nhìn ngắm
    look for = tìm kiếm
    look up = tra từ điển
    look forward to = trông chờ ai, cái gì
    love for = tình yêu dành cho
    make something for someone = làm, may cái gì cho aai
    millions of = hàng triệu
    nice to +V = tốt, tuyệt để làm gì
    open to = mở cửa cho
    pick someone up = rước ai
    plenty of = nhiều, phong phú
    prepare for = chuẩn bị cho
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online