Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài tập tiếng Anh lớp 6 bài 13 (With key)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:39' 28-03-2014
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 339
    Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Thị Minh Thư)
    UNIT 13
    ACTIVITIES AND THE SEASONS

    I.Vocabulary.
    - activity (n) : hoạt động
    => activities (pl.n) : các hoạt động
    - season (n) : mùa
    - spring (n) : mùa xuân
    => in the spring: vào mùa xuân
    - summer (n) : mùa hạ
    => in the summer: vào mùa hạ
    - fall = autumn (n) : mùa thu
    => in the fall / autumn : vào mùa thu
    - winter (n) : mùa đông
    => in the winter : vào mùa đông
    - dry season (n) : mùa khô
    => in the dry season : vào mùa khô
    - rainy season (n) : mùa mưa
    => in the rainy season: vào mùa mưa
    - weather (n) : thời tiết
    - hot (adj) : nóng
    - cold (adj) : lạnh
    - warm (adj) : ấm áp
    - cool (adj) : mát , mát mẻ
    - when (conj) : trong lúc , khi mà
    - sail = go sailing (v): đi thuyền buồm
    - basketball (n) : bóng rổ
    => play basketball (v) : chơi bóng rổ

    II. Grammar.
    1. Nhận xét về thời tiết: The weather / It + is + tính từ…
    Ex: The weather is hot in the summer; It is hot in the summer;…
    * Tính từ ở đây là những tính từ chỉ thời tiết như: hot, cold, warm, cool, sunny, rainy, windy...
    2. Hỏi về thời tiết: What`s the weather like in + mùa/nơi chốn?
    Ex: What`s the weather like in the winter? => It`s very cold in the winter.
    What`s the weather like in Ho Chi Minh City? => It`s often sunny in the dry season.
    3. Hỏi về hoạt động: What + do /does + S + do + when it`s + tính từ?
    Ex: What do you do when it`s rainy? => When it`s rainy, I listen to music or read.
    What does Nam do when it`s hot? => When it`s hot, Nam goes swimming.

    III. Choose the correct answer. Only one answer is correct.
    1. She .......................... doing aerobics now.
    A. are B. does C. is D. has
    2. Lan: “.......................... are you doing, Mai?” – Mai: “I’m reading books.”
    A. What B. Who C. Which D. When
    3. Mr Anh: “......................... sports do you play, Binh?” – “Binh: I play soccer.”
    A. Where B. Who C. Which D. When
    4. What do you do in your ..................... time?
    A. home B. busy C. good D. free
    5. “How ........................... do you go swimming?” – Mai: “Once a week.”
    A. many B. much C. old D. often
    6. Thu’s brother plays tennis three ....................... a week.
    A. time B. day C. times D. hour
    7. My students sometimes ......................... their kites.
    A. play B. fly C. flys D. run
    8. “......................... does Jack often do on Saturdays?” – “He often goes fishing.”
    A. When. B. Why C. Where D. What
    9. How ......................... seasons are there in a year?
    A. much B. many C. long D. often
    10. George ......................... before he goes to school.
    A. usually is swimming B. is usually swimming C. usually swims D. swims usually
    11. It’s .............................. in the summer.
    A. cold B. hot C. cool D. warm
    12. It’s cold in the ........................
    A. Summer B. Winter C. Fall D. Spring
    13. Ba goes ....................... when it’s hot.
    A. swim B. swims C. swimming D. to the swim
    14. An: “What do you ........................ when it’s hot?” – “Ha: I go swimming.”
    A. do B. does C. doing D. don’t
    15. What do you do ........................ the Spring?
    A. on B. in C. at D. of
    16. I like Fall because the ........................ is cool.
    A. sport B. seasons C. weather D. activities
    17. When ....................... warm, Ba goes fishing.
    A. it’s B. it C. they D. they’re
    18. There are four ............................... in
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online