Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài tập tiếng Anh lớp 6 (Bài 12, 13, 14)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:57' 03-04-2014
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 469
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES

    I. Multiple choice :

    1. Listen to music is their favorite _________________ .
    A. sport B. pastime C. food D. time
    2. ______________ is very good for your heath
    A. Jogging B. Washing C. Looking D. Drinking
    3. Which sports do you play, Trung ? – I play ________________
    A. badminton B. swimming C. jogging D. aerobic
    4. The boys are playing ____________ in that room.
    A. soccer B. camping C. video games D. volleyball
    5. The boys are playing ______________ in that room.
    A. doing B. driving C. playing D. flying
    6. She often listens to music in her _______________________.
    A. free time B. weekend C. week D. time
    7. My brother _________________ goes fishing, once or twice a month.
    A. always B. sometimes C. usually D. sometimes.
    8. The man ______________ travels by bus. He walks to work.
    A. always B. sometimes C. usually D. never
    My sister _____________________ late for school.
    A. is never B. never is C. is not never D. never is not
    How ___________________ do you go camping, Sang ?
    A. much B. many C. often D. old
    Which sports ______________ ? – I play soccer.
    A. do you do B. do you play C. does he do D. do they play
    What do you do _________________ ? – I watch TV.
    A. in your class B. in the park C. in your free time D. on your free time
    I often go swimming when it’s _________________________.
    A. hot B. cold C. cool D. very cold
    Tam is playing soccer now. He __________________ soccer every Sunday.
    A. play B. playing C. plays D. to play
    They ______________________ camping.
    A. go sometimes B. sometimes go C. sometimes going D. sometimes goes

    II. Complete the passage :






    Khang’s uncle is an (1)_______________ . Every morning, he gets up at 7.00 and goes (2)_____________ work by motorbike. He usually (3)_____________ breakfast and lunch at work. Sometimes he goes out to (4)_____________ lunch with his friends. His (5)_____________ sports is soccer. He (6)____________ watches soccer on TV. Every Sunday, he plays soccer (7)_____________ Khang and friends in the park.

    III. MAKE QUESTIONS :


    1. She goes jogging once a week.
    => ……………………………………………………………………………?
    They often goes to the park.
    => …………………………………………………………………………… ?
    She plays tennis.
    => ……………………………………………………………………………. ?
    I’m playing badminton.
    =>……………………………………………………………………………. ?
    They never go camping.
    => …………………………………………………………………………….. ?
    They can speak Chinese.
    => …………………………………………………………………………….. ?
    Mary is playing ropes with Daisy.
    => …………………………………………………………………………….. ?
    Mary is playing ropes with Daisy.
    => …………………………………………………………………………….. ?
    My pen is yellow.
    => …………………………………………………………………………….. ?
    My grandfather is upstairs.
    …………………………………………………………………………….. ?

    IV . Sentence buiding :

    1. Vy / does / often / What / have / breakfast / for ?
    => ……………………………………………………………………………………………………...
    2. usually / on / do / Mondays / you / to / go / school.
    => …………………………………………………………………………………………………..
    3. Mary / two / and / milk / glasses / Tom / of / want.
    => ………………………………………………………………………………………………….
    4. often / she / go / does / How / movies / to / the ?
    => ………………………………………………………………………………………………….
    5. twice / Miss Lan / listens / music / week / a / two.
    => ……………………………………………………………………………………………….
    6. She / never / with / camping / goes / her / friends.
    => ……………………………………………………………………………………………………
    7. Hung / What / does / do / free time / in / his ?
    => ……………………………………………………………………………………………………
    8. games / play / video / I / often.
    => ……………………………………………………………………………………………………
    9. the / Look ! / is / car / coming
    => ……………………………………………………………………………………………………
    10. the / playing / Listen ! / they / piano / are.
    => ……………………………………………………………………………………………………
    IV . Reading comprehension and answer the questions:

    Quang likes camping. On the weekends, he often goes camping in the mountains. He usually goes with his friends. Quang and his friends always wear strong boots and warm clothes. They always take food, water and camping stove. Sometimes they camp
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online