Thành viên trực tuyến

27 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Activities B 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:19' 21-01-2012
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to class 6A1
    SEASONS
    MONDAY, MARCH 14th, 2011
    1/ New words:
    UNIT 13: ACTIVITIES
    LESSON 4: ACTIVITIES IN SEASONS (B1)

    to go sailing:
    to play basketball:
    đi chèo thuyền
    chơi bóng rổ
    a
    b
    c
    d
    e
    f





    2/ go sailing
    3/ play badminton
    5/ play basketball
    6/ go fishing
    4/ go swimming
    1/ play volleyball
    Hoa
    Nam
    Minh
    Hoa :
    Nam :
    Nam :
    Hoa :
    What ______ you do in the __________ ?
    I _____ ________ volleyball in the spring.
    He_______ ________ kites in the summer.
    What ______ Minh do in the __________ ?
    do
    spring
    often
    play
    does
    summer
    usually
    flies
    Hoa :
    Nam :
    Nam :
    Hoa :
    What ______ you do in the __________ ?
    I _____ ________ volleyball in the spring.
    He_______ ________ kites in the summer.
    What ______ Minh do in the __________ ?
    do
    spring
    often
    play
    does
    summer
    usually
    flies
    2/ Grammar:
    a/ Meaning:
    b/ Form:
    S1: What +do /does+ S + do +in + the + mùa?
    S2: S+ adv + v (s/es)+…+ in + the + mùa
    c/ Use:
    Hỏi và đáp về hoạt động trong từng mùa sử dụng những trạng từ chỉ sự năng diễn
    3/ Practice: Pictures cue drill.

    Minh / summer
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    usually
    often
    Tuan & Phong /spring
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    usually
    Cuc & Hoa/ fall
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    always
    They/ winter
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    sometimes
    She / fall
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    never
    He/ winter
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    S1: What +do /does +S + do +in + the +mùa?
    S2: S + adv+ v(s/es) + … .. + in + the + mùa.
    Minh / summer
    Tuan & Phong /spring
    Cuc & Hoa/ fall
    They/ winter
    She / fall
    He/ winter

    usually
    often
    usually
    always
    sometimes
    never
    1
    2
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    a/ Noughts and crosses with lucky numbers
    A : O
    B : X
    o
    X
    Lucky number
    O
    X
    1
    O
    X
    O
    X
    Lucky number
    O
    X
    Lucky number
    O
    X
    O
    X
    O
    X
    Lucky number

    4 / Production
    3
    O
    X
    b/ Role play:
    * What do you do in the summer/ fall/ spring/ winter?
    5/ Homework
    - Learn vocabulary and prepare lesson 5: B 2.
    - Do exercise B1 in exercise book on pages 110& 111


    false
    Back
    Thanks for your attention to our lesson today
    Good bye
    b/ Role play:
    * What do you do in the summer/ fall/ spring/ winter?
    5/ Homework
    - Learn vocabulary and prepare lesson 5: B 2.
    - Do exercise B1 in exercise book on pages 110& 111
    - Put the words in the correct orders .
    a/ table tennis / in / she / play / usually / winter / the .
    b/ go / they / in /always /the / swimming / summer
    c/ often / in / jogging /spring / he / the / go
    d/ and / sometimes / sailing / Tuan / go / Hoa/ fall/ the / in

    Thanks for your attention to our lesson today
    Good bye
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online