Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > PRONUNCIATION >

    NHỮNG TỪ ĐỒNG ÂM

     

     

     
    Từ đồng âm (homophone) là từ mà được phát âm giống như một từ khác nhưng đánh vần khác nhau. Ví dụ: two - She has two sisters (Cô ta có hai người chị gái), too - Can I have a coffee too please? (Tôi cũng muốn uống cafê nữa?), và to - I'm going to lunch (Tôi đi ăn trưa)

    Hi (Chào) và High (trên cao, cao)

    Hi, how are you? (Chào, bạn có khỏe không?)

    At 12 o'clock the sun is high in the sky. (Vào 12 giờ trưa, mặt trời lên cao.)

    In (trong) và Inn (quán rượu)

    Come in and have a cup of tea. (Hãy vào nhà và dùng một ly trà.)

    'Inn' is an old-fashioned word for 'pub'.('Inn' là từ kiểu xưa của từ 'pub')

    '' is an old-fashioned word for 'pub'.

     

    Meet (gặp) và Meat (thịt)

    Do you want to meet later for a drink? (Bạn muốn gặp nhau để đi uống nước không?)

    She's a vegetarian so she doesn't eat fish or meat(Cô ta là một người ăn chay, vì thế cô ta không ăn cá hoặc thịt)

    Our (của chúng ta) và Hour (một giờ đồng hồ)

    This is our house.(Đây là ngôi nhà của chúng ta.)

    He was waiting for you for over an hour(Anh ta đã chờ bạn hơn một giờ đồng hồ.)

    New (mới) và knew (đã biết)

    I love your new dress! (Em thích chiếc áo đầm mới của chị.)

    knew the answer as soon as she asked the question. (Tôi biết được câu trả lời vừa khi cô ta đặt câu hỏi.)

    We (chúng tôi) và Wee (nhỏ, bé)

    We (my husband and I) would love you to come and stay.(Chúng tôi (ông xã của tôi và tôi) mong muốn bạn đến chơi và ở lại.)

    Scottish people say 'wee' for 'small' or 'little'(Người Xcốt-len dùng từ 'wee' thay từ 'small' hoặc 'little'.)

    Need (cần thiết) và Knead (nhào bột)

    We're hungry so we need some food.(Chúng tôi đói bụng vì thế chúng tôi cần thức ăn.)

    To make bread you have to knead the dough (a mixture of flour and water). (Để làm bánh mì, bạn phải nhào bột nhão.)

    So (vì thế) và Sew (may vá)

    It's raining so you need to use your umbrella.(Trời đang mưa vì thế bạn cần sử dụng chiếc dù.)

    Will you sew a button on this shirt for me please? (Bạn vui lòng đính chiếc nút vào chiếc áo này cho tôi nhé?)

    You (bạn) và Ewe (con cừu cái )

    You need to do more studying.(Bạn cần học nhiều hơn nữa)

    You can get wool from a ram (a male sheep) or a ewe (a female sheep). (Bạn có thể lấy len từ con cừu đực hoặc con cừu cái.)

    Know (biết) và No (không)

    Do you know where the nearest Post Office is please? (Bạn biết bưu điện gần nhất ở đâu không?)

    No, I don't know where it is, sorry. (Không, tôi không biết. Xin lỗi nhé.)

    Not (không) và Knot (nút thắt)

    2 + 2 is not 5. (2 +2 không bằng 5.)

    If you tie string in a knot, it's very difficult to untie it. (Nếu bạn thắt dây thành nút thắt, rất khó để mở nó ra.)

    Allowed (cho phép) và  Aloud (to lớn tiếng)

    You're not allowed to smoke in this office. (Anh không được phép hút thuốc trong văn phòng này.)

    When I was very young, my mum used to read aloud to me every night. (Khi tôi còn rất nhỏ, mẹ tôi thường đọc lớn cho tôi vào mỗi đêm.)


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 16:24 10/07/2012
    Số lượt xem: 333
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online