Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TÀI LIỆU TIẾNG ANH THAM KHẢO >

    Những câu nói tiếng Anh hay dùng hằng ngày


            

    Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản!

     

    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    Không có gì mới cả ----> Nothing much
    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    Vậy hả? ----> Is that so?
    Làm thế nào vậy? ----> How come?
    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    Quá đúng! ----> Definitely!
    Dĩ nhiên! ----> Of course!
    Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    Tôi đoán vậy ----> I guess so
    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    Tôi hiểu rồi ----> I got it
    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    Có rảnh không? ----> Got a minute?
    Đến khi nào? ----> 'Til when?
    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    Đến đây ----> Come here
    Ghé chơi ----> Come over
    Đừng đi vội ----> Don't go yet
    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    Anh đang làm cái quái gì thế kia? ----> What the hell are you doing?
    Bạn đúng là cứu tinh. Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    Xạo quá! ----> That's a lie!
    Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
    Thật là đáng ghét! ----> What a jerk!
    Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! ----> How cute!
    Không phải việc của bạn ----> None of your business/ It's not your business!
    Đừng dính mũi vào việc này ----> Don't stick your nose into this.
    Có thôi ngay đi không ----> Stop it right a way!
    Á à... thằng này láo ----> A wise guy, eh?!
    Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)
    Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?
    Ngồi nhé. ----> Scoot over
    Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?
    Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?
    Chuyện đó còn tùy ----> It depends
    Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)
    Tùy bạn thôi ----> It's up to you
    Cái gì cũng được ----> Anything's fine
    Cái nào cũng tốt ----> Either will do.
    Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home
    Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?
    Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?
    Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please
    Xin hãy ở nhà ---> Please be home
    Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.
    Tiếc quá! ----> What a pity!
    Quá tệ ---> Too bad!
    Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!
    Cố gắng đi! ----> Go for it!
    Vui lên đi! ----> Cheer up!
    Bình tĩnh nào! ----> Calm down!
    Tuyệt quá ----> Awesome
    Kỳ quái ----> Weird
    Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong
    Chuyện đã qua rồi ----> It's over
    Bạn tốt hơn hết là không nên la cà ----> You'd better stop dawdling
    Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao ----> Sounds fun! Let's give it a try!
    Chả thấy gì xảy ra cả ----> Nothing's happened yet
    Lạ thật ----> That's strange!
    Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu ----> I'm in no mood for ...
    Mọi người đã tới nơi rồi kìa ----> Here comes everybody else
    Thật là ngớ ngẩn! ----> What nonsense!
    Tuỳ bạn thôi ----> Suit yourself
    Thật là li kì ----> What a thrill!
    Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ... ----> As long as you're here, could you…
    Tội đang trên đường về nhà ----> I'm on my way home
    Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng) ----> About a (third) as strong as usual
    Cái quái gì thế này? ----> What on earth is this?
    Thật là nực cười! ----> What a dope!
    Thật là thảm hại ----> What a miserable guy!
    Trông ông vẫn còn phong độ chán! ----> You haven't changed a bit!
    Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật) ----> I'll show it off to everybody
    Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau! ----> You played a prank on me. Wait!
    Đủ rồi đấy nhé! ----> Enough is enough!
    Để xem ai chịu ai nhé ----> Let's see which of us can hold out longer
    Anh đùa dí dỏm thật đấy ----> Your jokes are always witty
    Cuộc sống thật là phức tạp ----> Life is tough!
    Bằng mọi giá, ... ----> No matter what, ...
    Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa) ----> What a piece of work!
    Nặng quá, không xách nổi nữa ----> What I'm going to take!
    Bạn cứ tự nhiên ----> Please help yourself
    Cứ như thế này mãi thì ... ----> Just sit here, ...
    Đã bảo không là không! ----> No means no!

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 22:25 14/04/2012
    Số lượt xem: 411
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online