Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

MY MOTTO

THE WORLD MAP


Xem Bản đồ cỡ lớn hơn Bạn sẽ thấy tận tường từng con đường, góc phố nơi mình ở đấy!

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Track_01.mp3 Track_1.mp3 Anh_thu_001.JPG 1e663a43796513d3d67c47ff84e261bb.jpg Happy_new_year.swf 70_Track_7025.mp3 69_Track_6925.mp3 68_Track_6825.mp3 67_Track_6725.mp3 66_Track_6626.mp3 65_Track_6527.mp3 64_Track_6427.mp3 63_Track_6327.mp3 62_Track_6227.mp3 61_Track_6127.mp3 60_Track_6027.mp3 59_Track_5928.mp3 58_Track_5830.mp3 57_Track_5730.mp3 56_Track_5630.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN THỂ THAO

    LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

    WEBSITE LIÊN KẾT

    HELLO

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC. KÍNH CHÚC QUÍ ĐỒNG NGHIỆP, CÁC BẠN, CÁC EM HỌC SINH CÙNG GIA ĐÌNH SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG TIẾNG ANH CỦA LÊ HỒNG PHÚC- TRƯỜNG THCS TÂN LỘC BẮC- THỚI BÌNH - CÀ MAU

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TÀI LIỆU TIẾNG ANH THAM KHẢO >

    Cụm động từ đi với "come"

     

    Trong tiếng Anh, một động từ sẽ mang những nghĩa khác nhau khi kết hợp với những giới từ khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số cụm động từ đi với "come" thường gặp.


    Come about : xảy ra, đổi chiều

    Come aboard : lên tàu

    Come across : tình cờ gặp

    Come after : theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp

    Come again : trở lại

    Come against : đụng phải, va phải

    Come along : đi cùng, xúc tiến, cút đi

    Come apart : tách khỏi, rời ra

    Come around : đi quanh, làm tươi lại, đến thăm, đạt tới, xông vào

    Come away : đi xa, rời ra

    Come back : trở lại, được nhớ lại, cải lại

    Come before : đến trước

    Come between : đứng giửa, can thiệp vào

    Come by : đến bằng cách, đi qua, có được, mua tậu

    Come clean : thú nhận

    Come down
     : xuống, sụp đổ, được truyền lại

    Come down on : mắng nhiếc, trừng phạt

    Come down with : góp tiền, bị ốm

    Come easy to : không khó khăn đối với ai 

    Come forward : đứng ra, xung phong

    Come from : đến từ, sinh ra

    Come full ahead : tiến hết tốc độ

    Come full astern : lùi hết tốc độ

    Come in : đi vào, về đích, dâng lên, bắt đầu, tỏ ra

    Come in for : có phần, nhận được

    Come into : ra đời, thừa hưởng

    Come into acount : được tính đến

    Come into bearing : bước vào giai đoạn sinh sản

    Come into effect : có hiệu lực

    Come into existence : ra đời, hình thành

    Come into force : có hiệu lực


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 00:56 03/04/2012
    Số lượt xem: 196
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DICTIONARY

    Từ Điển Online